Tudien.dolenglish.vn

Từ điển Việt Anh DOL Dictionary cung cấp hàng ngàn từ vựng được dịch chính xác có kèm phát âm và ví dụ cho từng từ. Tra cứu ngay!

cải tổ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cải tổ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

“Cải tổ” là hành động thay đổi cấu trúc hoặc tổ chức để làm cho nó hiệu quả hơn ... Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Restructure khi nói hoặc viết nhé!

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tái cơ cấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tái cơ cấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

word. ENGLISH. restructure. VERB. /riˈstrʌkʧər/. Tái cơ cấu là việc xem xét và cấu trúc lại một phần, một số phần hay toàn bộ một tổ chức, một đơn vị nào đó.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Cách Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cách Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cách là phương pháp hoặc cách thức để thực hiện điều gì đó. Ví dụ. 1. Cách họ sử dụng rất sáng tạo. The method they used ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hồng phúc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hồng phúc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

“Hồng phúc” là sự may mắn hoặc phước lành lớn lao, thường được dùng trong lời chúc. Ví dụ. 1. Mong gia đình bạn nhận ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

ngược Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ngược Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Ngược là đối lập, di chuyển theo hướng ngược lại, mặt còn lại của một đối tượng nào đó. Ví dụ. 1. Mặt ngược lại của ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bệnh rối loạn tiền đình Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh rối loạn tiền đình Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh rối loạn tiền đình kèm nghĩa tiếng anh vestibular disorder, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

rối loạn tiền đình Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rối loạn tiền đình Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rối loạn tiền đình kèm nghĩa tiếng anh vestibular disorder, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

táo ta Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

táo ta Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cùng xem qua từ vựng về những loại trái cây phổ biến để nâng cao vốn từ của mình nhé! Trái táo ta: Indian jujube. Trái táo: apple. Trái sơ ri: acerola cherry.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

quả táo ta Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả táo ta Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Quả táo ta: Indian jujube · Quả táo: apple · Quả sơ ri: acerola cherry · Quả sầu riêng: durian · Quả quất: kumquat · Quả ổi: guava. Danh sách từ mới nhất:.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

băng bó Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

băng bó Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Dressing (băng gạc): Lớp vật liệu dùng để bao phủ và bảo vệ vết thương, thường được kết hợp với chất kháng khuẩn. Ví dụ: The nurse applied a sterile dressing ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

băng gạc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

băng gạc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

băng gạc kèm nghĩa tiếng anh bandage, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

ngày bắt đầu làm việc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ngày bắt đầu làm việc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ngày bắt đầu làm việc kèm nghĩa tiếng anh first day of work, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nước miếng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nước miếng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nước miếng (nước bọt): saliva. Tuyến nước bọt: salivary gland. Nướu: gums. Danh sách từ mới nhất: Xem chi tiết. Từ liên quan. lưỡi · nước bọt · tuyến nước bọt.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nước bọt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nước bọt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Răng: tooth · Khẩu hình miệng: mouth shape · Lưỡi: tongue · Niêm mạc: mucosa · Nước miếng (nước bọt): saliva · Tuyến nước bọt: salivary gland · Nướu: gums.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

ngành động vật nguyên sinh Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ngành động vật nguyên sinh Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Ngành động vật nguyên sinh (protozoa) là một thuật ngữ cổ (archaic term) gồm những sinh vật đơn bào (single-celled organism) thuật ngữ này hiện không còn ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

ngò gai Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ngò gai Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ngò gai kèm nghĩa tiếng anh sawleaf, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

đạo cô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đạo cô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Nun (ni cô, đạo cô): những phụ nữ tu hành trong một tu viện liên quan đến tôn giáo của mình, tuân theo những lời khấn nguyện nghiêm ngặt và lối sống khiết ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nữ tu sĩ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nữ tu sĩ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Nun là một người phụ nữ đã cam kết theo đời sống tôn giáo và sống trong một cộng đồng nữ tu. Nuns thường cam kết cô độc, trung thành với đức tin và dành thời ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hoa nhài Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hoa nhài Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hoa nhài kèm nghĩa tiếng anh jasmine, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Dây thanh âm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dây thanh âm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

“Dây thanh âm” là các cơ và dây chằng trong thanh quản, tạo âm thanh khi rung ... Larynx - Thanh quản Ví dụ: The vocal cords are located within the larynx.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

xịt khử trùng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

xịt khử trùng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

(Họ sử dụng chất khử khuẩn mạnh trên các thiết bị y tế.) - antiseptics: chất khử trùng được sử dụng để tiêu diệt hoặc vô hiệu hóa vi sinh vật trên mô sống, ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

thuốc khử trùng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

thuốc khử trùng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Thuốc khử trùng (antiseptic) là những chất có tác dụng ức chế sự sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật hoặc giết chết vi khuẩn ở một nồng độ không làm ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cám Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cám Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cám là chất bột màu vàng nâu, do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn ra khi giã, xát, thường dùng làm thức ăn cho lợn.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cột sống cổ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cột sống cổ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Vertebrae là dạng số nhiều của Vertebra có nghĩa là đốt [xương] sống. Danh sách từ mới nhất: Xem chi tiết.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nước cất Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nước cất Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nước cất là nước tinh khiết, nguyên chất, được điều chế bằng cách chưng cất và thường được sử dụng trong y tế như pha chế thuốc tiêm, thuốc uống, biệt dược, ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

đau răng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đau răng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Đau răng là tình trạng răng bị viêm nhiễm, tổn thương từ bên trong hoặc xung quanh bề mặt bên ngoài gây ra ê buốt răng, khó chịu.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

lý lẽ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

lý lẽ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Lý lẽ là câu nói, câu viết của bạn để khẳng định hay phủ định điều gì đó. ... Lập luận của học sinh yếu, thiếu lí lẽ và dẫn chứng để chứng minh cho lập luận của ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bí bách Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bí bách Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bí bách Tiếng Anh là gì “Bí bách” là trạng thái bị kẹt hoặc khó khăn, không có lối thoát. 1. Cô ấy cảm thấy bí bách bởi những quy định cứng nhắc của nơi làm vi ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trào ngược dạ dày thực quản Tiếng Anh là gì

trào ngược dạ dày thực quản Tiếng Anh là gì

trào ngược dạ dày thực quản kèm nghĩa tiếng anh gastroesophageal reflux disease, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cây hoa sứ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây hoa sứ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây hoa sứ kèm nghĩa tiếng anh plumeria flower, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hoa sứ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hoa sứ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hoa sứ kèm nghĩa tiếng anh plumeria flower, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tình anh em Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tình anh em Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tình anh em là mối quan hệ vô cùng gần gũi nhưng phi tình dục giữa những người đàn ông với nhau hoặc giữa anh em trai trong một gia đình.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cây bàng Đài Loan Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây bàng Đài Loan Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây bàng Đài Loan kèm nghĩa tiếng anh madagascar almond, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cây bàng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây bàng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây bàng kèm nghĩa tiếng anh Indian almond tree, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

diếp cá Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

diếp cá Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Bên cạnh đó cũng có một số loại rau, củ ăn sống sẽ tốt hơn cho sức khỏe như: Diếp cá: fish mint. Càng cua: pepper elder. Tía tô: perilla. Xà lách: lettuce.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

môi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

môi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Môi là phần thịt bao bọc bên ngoài, bên trong là khoang răng miệng. Ví dụ. 1. Môi của con người thuộc cơ quan xúc giác.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bứt rứt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bứt rứt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Bứt rứt là không thể ngồi yên, không thể tập trung vào việc gì. Ví dụ. 1 ... The restless child couldn't sit still in class. 2. Cô trải qua một đêm dài ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

thịt lợn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

thịt lợn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng học từ vựng về các loại thịt thường được dùng để chế biến các món ăn nhé! Thịt heo: pork. Thịt bò: beef. Thịt gà: chicken. Thịt vịt: duck.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nghệ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nghệ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nghệ. củ nghệ. word. ENGLISH. turmeric. NOUN. /ˈtɜːrmərɪk/. curcuma, Indian saffron. “Nghệ” là cây thuộc họ Gừng, có củ màu vàng, thường dùng trong ẩm thực hoặc ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

củ nghệ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

củ nghệ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Turmeric is the spice that gives curry its yellow color. 2. Củ nghệ có nhiều hình thức khác nhau, bao gồm nghệ tươi, nghệ bột và nghệ nén viên. Turmeric can be ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

rết Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rết Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ENGLISH. centipede. NOUN. /ˈsentɪpiːd/. myriapod. Rết là động vật chân đốt có nhiều đốt chân, thân dẹp và có nọc độc. Ví dụ. 1. Con rết di chuyển nhanh chóng ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

con rết Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

con rết Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Con rết là loài động vật thân đốt, có lông, thon dài, mỗi đốt có một đôi chân. Centipedes are arthropod, hairy, elongated animals ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Sâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Sâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Sâm kèm nghĩa tiếng anh Ginseng, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ ... (Nhân sâm là một loại rễ dược liệu nổi tiếng trong y học cổ truyền.) ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nhân sâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nhân sâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nhân sâm kèm nghĩa tiếng anh ginseng, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nước rửa tay Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nước rửa tay Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nước rửa tay. word. ENGLISH. hand sanitizer. NOUN. /hænd ˈsænɪˌtaɪzər/. Nước rửa tay là dung dịch khử khuẩn giúp ngăn ngừa vi khuẩn sinh sôi ở trên bàn tay con ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

rom Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rom Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rom Tiếng Anh là gì ROM (Read-Only Memory) là bộ nhớ chỉ đọc, dùng để lưu trữ dữ liệu không thay đổi trong máy tính. 1. ROM lưu trữ hướng dẫn khởi động của máy ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nghẹt thở Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nghẹt thở Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

VIETNAMESE. nghẹt thở. khó thở. word. ENGLISH. breathless. ADJ. /ˈbrɛθlɪs/. out of breath. Nghẹt thở là trạng thái không thể thở do áp lực hoặc cảm xúc quá mạnh ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

khó thở Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

khó thở Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh có nghĩa gần nhau như dyspnea, fatigue, faint nha! - dyspnea (khó thở): You may contract dyspnea under these ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cay đắng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cay đắng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cay đắng là xót xa trong lòng, khổ nhục, đau xót. Ví dụ. 1. Anh cay đắng vì người yêu cũ. He was bitter over ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bệnh trầm cảm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh trầm cảm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh trầm cảm kèm nghĩa tiếng anh depression, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm