Tudien.dolenglish.vn

Từ điển Việt Anh DOL Dictionary cung cấp hàng ngàn từ vựng được dịch chính xác có kèm phát âm và ví dụ cho từng từ. Tra cứu ngay!

danh pháp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

danh pháp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Từ Nomenclature là một từ vựng thuộc lĩnh vực khoa học và hệ thống đặt tên. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Taxonomy ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

rối loạn tiêu hóa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rối loạn tiêu hóa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rối loạn tiêu hóa kèm nghĩa tiếng anh digestive disorder, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

quả táo tàu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả táo tàu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Quả táo tàu: jujube · Quả táo ta: Indian jujube · Quả táo: apple · Quả sơ ri: acerola cherry · Quả sầu riêng: durian · Quả quất: kumquat.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

táo tàu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

táo tàu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trái táo tàu: jujube · Trái táo ta: Indian jujube · Trái táo: apple · Trái sơ ri: acerola cherry · Trái sầu riêng: durian · Trái quất: kumquat.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nam giới Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nam giới Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Male: giới tính nam/giống đực, dùng được cho cả người và động vật Ví dụ: The male lion is the leader of the pride. (Sư tử đực là thủ lĩnh của bầy.) - Man: ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cặn bã Tiếng Anh là gì - english - DOL Dictionary

cặn bã Tiếng Anh là gì - english - DOL Dictionary

Cặn bã là phần xấu, không có giá trị hoặc đáng khinh trong xã hội. Ví dụ. 1. Anh ấy bị đối xử như cặn bã vì ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

xuất hóa đơn đỏ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

xuất hóa đơn đỏ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

xuất hóa đơn đỏ kèm nghĩa tiếng anh issue the red invoice, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hoá đơn đỏ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hoá đơn đỏ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hoá đơn đỏ kèm nghĩa tiếng anh VAT invoice, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

mộng du Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mộng du Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mộng du kèm nghĩa tiếng anh sleepwalking, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trái dừa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái dừa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái dừa kèm nghĩa tiếng anh coconut, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

truyền nhiễm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

truyền nhiễm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

truyền nhiễm kèm nghĩa tiếng anh Infectious, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bệnh mắt cá chân Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh mắt cá chân Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng phân biệt plantar corn và plantar wart nha! - bệnh mắt cá chân (plantar corn): xuất hiện các vết như vết chai dưới lòng bàn chân, đau khi tác động ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

mắt cá chân Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mắt cá chân Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Mắt cá chân: ankle. Móng chân: toenail. Gót chân: heel. Danh sách từ mới nhất: Xem chi tiết. Từ liên quan. bàn chân · gót chân · lòng ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

điều chế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

điều chế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Điều chế là tạo ra, sản xuất hoặc chuẩn bị một chất, vật liệu hoặc sản phẩm từ các thành phần hoặc nguyên liệu khác nhau. Ví ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nước sâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nước sâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nước sâm: Vietnamese herbal tea · Trà sữa trân châu: bubble tea · Trà đào (cam sả): peach tea (with orange and lemongrass) · Trà tắc: kumquat tea · Trà bí đao: ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cái vú Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cái vú Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cái vú kèm nghĩa tiếng anh breast, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

vú Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

vú Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chest (ngực): là từ chỉ phần ngực của cả nam và nữ. Ví dụ: My grandpa had severe pain in his chest. (Ông tôi ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

dưa hấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

dưa hấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dưa hấu là một loại trái cây truyền thống được nhiều người ưa chuộng trong dịp Tết vì được dùng để cúng trên bàn thờ và thưởng thức trong lễ hội. Watermelon ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

miệng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

miệng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Miệng là bộ phận nằm trên khuôn mặt, dùng để nhai. Ví dụ. 1. Bạn không ... Miệng - mép miệng: Mouth - Corner of mouth. Môi: Lip. Cằm: Chin. Danh sách từ ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trái bồ kết Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái bồ kết Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cây bồ kết (black locust tree) là cây thân gỗ sống lâu năm (a perennial woody plant), thân có gai (the stem has thorns), hạt giống hạt đậu (pea seeds) nhưng ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bồ kết Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bồ kết Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cây bồ kết (black locust tree) là cây thân gỗ sống lâu năm (a perennial woody plant), thân có gai (the stem has thorns), hạt giống hạt đậu (pea seeds) nhưng kí ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

bái bai Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bái bai Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bye bye. INTERJECTION. /baɪ baɪ/. goodbye. Bai bai, giống như bai, là từ dùng để chào tạm biệt ai đó, nhưng chỉ dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tan tác Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tan tác Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tan tác là trạng thái rời rạc hoặc bị chia tách nghiêm trọng. Ví dụ. 1. Quân ... Tan tác là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trái sung Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái sung Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trái sung: cluster fig · Trái vả: roxburgh fig · Trái chùm ruột: star gooseberry · Trái chà là: date · Trái hồng quân: scramberry · Trái đào: peach.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

ấu trùng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ấu trùng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cùng DOL phân biệt larva và pupa nha! - larva (ấu trùng): dạng chưa trưởng thành của động vật với hình thức phát triển, trải qua biến thái.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Ác tính Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Ác tính Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Khối u được xác định là ác tính. The tumor was found to be malignant. 2. Các tế bào ác tính có thể lan nhanh. Malignant cells can spread quickly.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

mợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Khi diễn đạt về các mối quan hệ gia đình, tính từ "maternal" thường dùng để nói về họ hàng của mẹ (nhà ngoại), còn "paternal" thường dùng để nói về họ hàng ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

phú ông Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

phú ông Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

phú ông Tiếng Anh là gì Phú ông là người đàn ông giàu có, thường xuất hiện trong truyện dân gian với vai trò nhân vật hào phú hoặc tham lam. 1. Phú ông sở hữu ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

xe xích lô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

xe xích lô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tricycle - Xe ba bánh Ví dụ: A cyclo is a type of tricycle with a seat for passengers. (Xe xích lô là một loại xe ba bánh có chỗ ngồi cho hành khách.)

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cảm thấy buồn nôn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cảm thấy buồn nôn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cảm thấy buồn nôn kèm nghĩa tiếng anh feel nauseous, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

buồn nôn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

buồn nôn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nauseate (gây buồn nôn). Ex: Cảm giác của hương liệu này gây ra cho tôi một cảm giác buồn nôn. (The scent of this perfume nauseates me.) · Nauseous (buồn nôn).

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

chất bảo quản Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

chất bảo quản Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chất bảo quản là các hóa chất tự nhiên hay tổng hợp được thêm vào sản phẩm để ngăn ngừa hoặc làm chậm sự phát triển của các vi sinh vật.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

động mạch Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

động mạch Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Động mạch là mạch máu xuất phát từ tim đến các bộ phận cơ thể. Ví dụ. 1 ... Garlic can prevent heart attacks by stopping cholesterol from blocking arteries.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

sắn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sắn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sắn. khoai mì. word. ENGLISH. cassava. NOUN. /kə'sɑvə/. manioc. Sắn là cây lương thực ăn củ, lá khía nhiều thuỳ, rễ ngang phát triển thành củ, tích luỹ tinh bột ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

củ sắn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

củ sắn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

củ sắn kèm nghĩa tiếng anh cassava, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

núm vú Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

núm vú Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Núm vú: nipple · Cơ ngực: muscle · Mô mỡ: adipose tissue · Tiểu thùy: lobule · Tuyến sữa: milk duct. Danh sách từ mới nhất: Xem chi ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hợp rơ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hợp rơ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

“Hợp rơ” là sự phù hợp hoặc tương thích giữa hai người hoặc sự vật trong công việc hoặc hoạt động. Ví dụ. 1. Họ là ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nước khoáng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nước khoáng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nước khoáng: mineral water. Nước khoáng có ga: sparkling bottled water. Danh sách từ mới nhất:.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

mùi hương Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mùi hương Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Aroma/scent là mùi hương dễ chịu, thơm. Ví dụ: The air smelled of cotton candy and popcorn, the fresh and tantalizing aromas/scents of childhood.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Tươi mới Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tươi mới Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của Fresh nhé! Nghĩa:Tươi, không đông lạnh Ví dụ: She prefers fresh vegetables over canned ones. (Cô ấy thích rau ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

trà hoa dâm bụt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trà hoa dâm bụt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trà hoa dâm bụt: hibiscus tea. Trà gừng: ginger tea. Trà tim sen: lotus embryo tea. Trà atiso: artichoke tea. Trà khổ qua: bitter cucumber ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

dâm bụt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

dâm bụt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

dâm bụt kèm nghĩa tiếng anh hibiscus, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

diếp cá Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

diếp cá Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Diếp cá: fish mint · Càng cua: pepper elder · Tía tô: perilla · Xà lách: lettuce · Cải xanh: mustard greens · Rau răm: Vietnamese coriander.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cây dừa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây dừa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dừa (coconut): là một loài thực vật thân gỗ, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt. Dừa nước (nipa palm): là loại cây đặc trưng ở miền Tây Nam ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

cây hương thảo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây hương thảo Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây hương thảo kèm nghĩa tiếng anh rosemary, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

nhột Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nhột Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng học một số từ vựng chỉ cảm giác sờ nhé: Lạnh: cold. Tê tay: hand numbness. Nhột: ticklish. Nổi da gà: goosebumps. Đau: painful. Ngứa: itchy.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Trơn trượt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trơn trượt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trơn trượt là trạng thái bề mặt quá trơn làm người hoặc vật dễ bị trượt ngã. 1. Hãy cẩn thận, sàn nhà rất trơn trượt. Be careful, the floor is very slippery.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

dỗ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

dỗ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Comfort (noun) - sự an ủi Ví dụ: She found comfort in her family after the loss. (Cô ấy tìm thấy sự an ủi từ gia đình sau mất mát.) check Comfortable (adjective) ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

lan tỏa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

lan tỏa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

lan tỏa Tiếng Anh là gì Lan tỏa là làm cho rộng khắp, phủ sóng quy mô lớn hơn. 1. Danh tiếng của cô ấy lan tỏa khắp đất nước.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

lưỡi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

lưỡi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Răng: tooth · Khẩu hình miệng: mouth shape · Lưỡi: tongue · Niêm mạc: mucosa · Nước miếng (nước bọt): saliva · Tuyến nước bọt: salivary gland · Nướu: gums.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm