healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Lưỡi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Răng: tooth · Khẩu hình miệng: mouth shape · Lưỡi: tongue · Niêm mạc: mucosa · Nước miếng (nước bọt): saliva · Tuyến nước bọt: salivary gland · Nướu: gums.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn
Link: https://tudien.dolenglish.vn/luoi-tieng-anh-la-gi
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Tongue là gì
TONGUE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
TONGUE ý nghĩa, định nghĩa, TONGUE là gì: 1. the large, soft piece of flesh in the mouth that you can move, and is used for tasting…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Tongue - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Cái lưỡi (người) · Lưỡi (động vật, làm thức ăn) · Cách ăn nói, miệng lưỡi · Dải nhô ra, vạt nhô ra · Tia lửa nhọn đầu · Tiếng, ngôn ngữ.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
TONGUE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Nghĩa của "tongue" trong tiếng Việt ; tongue · cái lưỡi ; sharp-tongued · chanh chua; chỏng lỏn; sắc sảo ; double-tongued · dối trá; hay nói dối; hay lật lọng ; smooth ...
tongue – Wiktionary tiếng Việt
to be all tongue: Chỉ nói thôi, nói luôn mồm. to find one's tongue: Dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng... ) mãi mới nói. to give (throw) tongue:.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tongue là gì? | Từ điển Anh - Việt
Tongue là danh từ chỉ bộ phận cơ trong miệng, dùng để nếm, nói và nuốt. Thuật ngữ liên quan bao gồm "language" (ngôn ngữ) và "taste" (vị giác).
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ tongue, từ tongue là gì? (từ điển Anh-Việt)
tongue /tʌɳ/ nghĩa là: cái lưỡi, cách ăn nói, miệng lưỡi... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tongue, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
lưỡi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Răng: tooth · Khẩu hình miệng: mouth shape · Lưỡi: tongue · Niêm mạc: mucosa · Nước miếng (nước bọt): saliva · Tuyến nước bọt: salivary gland · Nướu: gums.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Tra từ tongue - Từ điển Việt Anh Việt 4in1
MOUTH [countable] the soft part inside your mouth that you can move about and use for eating and speaking: Joe ran his tongue over his dry lips. The taste of ...
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






