healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Bứt rứt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Bứt rứt là không thể ngồi yên, không thể tập trung vào việc gì. Ví dụ. 1 ... The restless child couldn't sit still in class. 2. Cô trải qua một đêm dài ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn
Link: https://tudien.dolenglish.vn/but-rut-tieng-anh-la-gi
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Restless là gì
RESTLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
RESTLESS ý nghĩa, định nghĩa, RESTLESS là gì: 1. unwilling or unable to stay still or to be quiet and calm, because you are worried or bored: 2…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Restless - Từ điển Anh - Việt
Bồn chồn, áy náy, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động. he looked restless: anh ta trông có vẻ sốt ruột. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Restless là gì? | Từ điển Anh - Việt
Từ 'restless' mang nghĩa là không yên, bồn chồn hoặc không thể nghỉ ngơi. Từ này dùng để mô tả trạng thái tâm lý hoặc thể chất không ổn định.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ restless, từ restless là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: restless · tính từ. không nghỉ, không ngừng · không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động · không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy. a ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
restless trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
hiếu động, không nghỉ, bồn chồn là các bản dịch hàng đầu của "restless" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Withdrawal You are restless or irritable when attempting ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
bứt rứt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Bứt rứt là không thể ngồi yên, không thể tập trung vào việc gì. Ví dụ. 1 ... The restless child couldn't sit still in class. 2. Cô trải qua một đêm dài ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
RESTLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Phát âm của restless là gì? Xem định nghĩa của restless trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. restitution · restive · restively · restiveness. restless. restlessly.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
restless – Wiktionary tiếng Việt
Không nghỉ, không ngừng. · Không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động. · Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy. a restless night — một đêm ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "restless" - là gì?
restless. restless /'restlis/. tính từ. không nghỉ, không ngừng. không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động. không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Restless"
A: Restless means you have a hard time being at rest (example: I had too much coffee, and it made me restless). Restive means that something that is difficult ...
Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






