healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Ykhoaphuocan.vn
Rosiglitazon là chất chủ vận mạnh và rất chọn lọc với thụ thể gamma được chất tăng trưởng peroxisom (PPAR ) hoạt hoá. Ở người, thụ thể PPAR được tìm thấy chủ ...
Spiramycin
Spiramycin là kháng sinh nhóm macrolid có phổ kháng khuẩn tương tự phổ kháng khuẩn của erythromycin và clindamycin. Thuốc có tác dụng kìm khuẩn trên vi khuẩn đ ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Nadolol
Nadolol có hiệu quả như propranolol trên người tăng huyết áp và người đau thắt ngực. Nadolol có thể làm giảm tần số cơn đau thắt ngực ở người có cơn thường xuy ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Propranolol
Propranolol có hiệu quả tốt trong run sinh lý và run vô căn. Tác dụng chẹn beta gây co thắt phế quản do ngăn cản tác dụng giãn phế quản beta - adrenergic, do đ ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Ambroxol
Liều tối thiểu có hiệu quả làm giảm acid uric huyết tương khoảng 250 - 500 mg/ngày chia làm 2 lần.
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Timolol
Loại thuốc: Thuốc chống glôcôm · Ống nhựa tra mắt timolol đóng từng liều, không có chất bảo quản, nồng độ 0,25% hoặc 0,5% timolol. · Timolol là chất chẹn thụ thể ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Streptomycin
Streptomycin là kháng sinh nhóm aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn, bằng cách ngăn cản quá trình tổng hợp bình thường protein của vi khuẩn. Phổ kháng khuẩn c ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Doxycyclin
Liều doxycyclin cho người lớn là 200 mg/ngày cho ngày đầu tiên, cứ 12 giờ một lần; tiếp theo là 100 mg/ngày, ngày một lần. Nếu bị nhiễm khuẩn nặng thì duy trì ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Progesteron
Hormon tạo hoàng thể (LH) kích thích tổng hợp và xuất tiết progesteron từ hoàng thể. Progesteron giúp cho trứng làm tổ và rất cần thiết để duy trì thai sản.
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Kali clorid
Người lớn: Uống phòng trong liệu pháp lợi niệu: 40 mmol/ngày kali clorid có thể phòng được giảm kali huyết ở phần lớn số người bệnh dùng thuốc lợi niệu dài ngày ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Gentamicin
Gentamicin sulfat là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn qua ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn. Phổ diệt khuẩn ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Albendazol
Tên chung quốc tế: Albendazole. Mã ATC: P02C A03. Loại thuốc: Thuốc trị giun sán. ... Viên nén 200 mg, 400 mg. Lọ 10 ml hỗn dịch 20 mg/ml (2%) và 40 mg/ml (4%).
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Fenofibrat
Tên chung quốc tế: Fenofibrate. Mã ATC: C10A B05. Loại thuốc: Thuốc hạ lipid máu (nhóm fibrat). Dạng thuốc và hàm lượng. Nang 67 mg, 100 mg, 200 mg (vi hạt) ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Alimemazin
Alimemazin là dẫn chất phenothiazin, có tác dụng kháng histamin và kháng serotonin mạnh, thuốc còn có tác dụng an thần, giảm ho, chống nôn.
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Tetracyclin
Tetracyclin là một kháng sinh phổ rộng có tác dụng kìm khuẩn do ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn. Cơ chế tác dụng của tetracyclin là do khả năng ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Clarithromycin
Clarithromycin là kháng sinh macrolid bán tổng hợp. Clarithromycin thường có tác dụng kìm khuẩn, mặc dù có thể có tác dụng diệt khuẩn ở liều cao hoặc đối với ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Clorphenamin (Clorpheniramin)
Clorpheniramin là một kháng histamin có rất ít tác dụng an thần. Như hầu hết các kháng histamin khác, clorpheniramin cũng có tác dụng phụ chống tiết ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Dexamethason
Dexamethason có các tác dụng chính của glucocorticoid là chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch, còn tác dụng đến cân bằng điện giải thì rất ít. Về hoạt ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Chymotrypsin
Chymotrypsin là một enzym phân giải protein, được điều chế bằng cách hoạt hóa chymotrypsinogen chiết xuất từ tụy bò. Chymotrypsin đặc biệt cắt các liên kết chu ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Carvedilol
Tên chung quốc tế: Carvedilol. Mã ATC: C07A G02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nén 3,125 mg; 6,25 mg; 12,5 mg; 25 mg.
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Vancomycin
Vancomycin là kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế quá trình sinh tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn, ở giai đoạn sớm hơn so với các kháng sinh nhóm ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Ceftriaxon
Ceftriaxon là một cephalosporin thế hệ 3 có hoạt phổ rộng, được sử dụng dưới dạng tiêm. Tác dụng diệt khuẩn của nó là do ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Diclofenac
Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng. Diclofenac được dùng chủ yếu dưới dạng muối natri. Muối diethylamoni và ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Ringer lactat
Dùng để bồi phụ nước và điện giải: Ringer lactat có glucose cung cấp thêm glucose cho cơ thể. Dung dịch Ringer lactat có thành phần điện giải và pH tương tự nh ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Paracetamol
Với liều điều trị, paracetamol ít tác động đến hệ tim mạch và hô hấp, không làm thay đổi cân bằng acid - base, không gây kích ứng, xước hoặc chảy máu dạ dày như ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Spironolacton
Spironolacton làm giảm cả huyết áp tâm thu và tâm trương, tác dụng hạ huyết áp tối đa đạt được sau 2 tuần điều trị. Vì spironolacton là chất đối kháng cạnh ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Atropin
Ðiều trị triệu chứng ỉa chảy cấp hoặc mạn tính do tăng nhu động ruột và các rối loạn khác có co thắt cơ trơn: Cơn đau co thắt đường mật, đường tiết niệu (cơn ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Thuốc uống bù nước và điện giải
Bicarbonat hoặc citrat được thêm vào dung dịch uống bù nước - điện giải và có tác dụng ngang nhau trong việc khắc phục nhiễm toan chuyển hóa do mất nước. Nếu ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Metronidazol
Người lớn:Uống 250 mg, ngày 3 lần trong 5 - 7 ngày hoặc uống một lần 2 g/ngày trong 3 ngày. Trẻ em: Uống ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Morphin
Morphin làm tăng giải phóng hormon chống bài niệu, làm giảm lượng nước tiểu. Morphin làm giảm trương lực và nhu động sợi cơ trơn dọc và tăng trương lực sợi cơ ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Loratadin
Loratadin có tác dụng làm nhẹ bớt triệu chứng của viêm mũi và viêm kết mạc dị ứng do giải phóng histamin. Loratadin còn có tác dụng chống ngứa và nổi mày đay ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Noradrenalin
Tên chung quốc tế: Noradrenaline/Norepinephrine. Mã ATC: C01C A03. Loại thuốc: Thuốc cường giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng. Ống tiêm: Noradrenalin acid ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Cefixim
Người lớn: Liều thường dùng ở người lớn 400 mg/ ngày có thể dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần cách nhau 12 giờ. Để điều trị lậu không biến chứng do Neisseria ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Giảm đau
Ibuprofen: Có tác dụng giảm đau, kháng viêm và hạ sốt. Ibuprofen cũng ảnh hưởng và ức chế kết tập tiểu cầu, nhưng tác dụng này có thể hồi phục được và ngắn ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Ibuprofen
Ibuprofen là thuốc chống viêm không steroid, dẫn xuất từ acid propionic. Giống như các thuốc chống viêm không steroid khác, ibuprofen có tác dụng giảm đau, hạ ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Ciprofloxacin
Truyền tĩnh mạch 5 - 10 mg/kg/ngày, truyền trong thời gian từ 30 - 60 phút. Tương tác thuốc. Dùng đồng thời các thuốc chống viêm không steroid (ibuprofen ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Các chất ức chế HMG - CoA reductase
Statin thuộc nhóm thuốc điều hòa lipid huyết. Statin còn gọi là thuốc ức chế HMG-CoA reductase, vì thuốc ức chế cạnh tranh với HMG-CoA reductase, là enzym ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Lactobacillus acidophilus
Chế phẩm giải phóng chậm ở ruột chứa L. acidophilus và L. casei: 1 nang mỗi ngày trong 2 tuần đầu điều trị; sau đó có thể tăng liều tới tối đa 3 nang/ngày nếu ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Ampicilin và sulbactam
Natri ampicilin và natri sulbactam (ampicilin/sulbactam) là một thuốc phối hợp cố định (tỷ lệ 2: 1 ampicilin/sulbactam). Ampicilin là kháng sinh bán tổng ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Sắt (II) sulfat
Liều sau đây tính theo sắt nguyên tố (đường uống): (sắt (II) sulfat: sắt nguyên tố 200 mg/g; sắt (II) sulfat khô: sắt nguyên tố 300 mg/g). Điều trị thiếu ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Tinidazol
Tinidazol là dẫn chất imidazol tương tự metronidazol. Thuốc có tác dụng với cả động vật nguyên sinh và vi khuẩn kỵ khí bắt buộc như Bacteroides spp., ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Dược thư
Chỉ định. Capsaicin được dùng giảm đau tại chỗ trong các trường hợp đau dây thần kinh như đau sau khi nhiễm Herpes zoster (bệnh Zona) (dùng khi tổn thương đã l ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
Gabapentin
Tiêu hóa: Khó tiêu, khô miệng, táo bón, đau bụng, tiêu chảy. Tim mạch: Phù mạch ngoại biên. Hô hấp: Viêm ...
Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
