Ykhoaphuocan.vn

Rosiglitazon là chất chủ vận mạnh và rất chọn lọc với thụ thể gamma được chất tăng trưởng peroxisom (PPAR ) hoạt hoá. Ở người, thụ thể PPAR được tìm thấy chủ ...

Cotrimoxazol

Cotrimoxazol

Tên chung quốc tế: Sulfamethoxazole - Trimethoprim. Mã ATC: J01E E01. Loại thuốc: Kháng sinh, hỗn hợp sulfamethoxazol và trimethoprim với tỷ lệ 5/1.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Praziquantel

Praziquantel

Viên nén 600 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng. Praziquantel là một thuốc trị giun sán phổ rộng, dẫn xuất từ pyrazinoisoquinolin.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Metronidazol

Metronidazol

Metronidazol là thuốc điều trị chuẩn của ỉa chảy kéo dài và sút cân do Giardia. Metronidazol là thuốc được lựa chọn đầu tiên để điều trị lỵ cấp tính và áp ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Lidocain

Lidocain

Tên chung quốc tế: Lidocaine. Mã ATC: C01B B01, C05A D01, D04A B01, N01B B02, R02A D02, S01H A07, S02D A01. Loại thuốc: Thuốc tê, thuốc chống loạn nhịp nhóm 1B.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Acetazolamid

Acetazolamid

Uống hoặc tiêm tĩnh mạch 8 - 30 mg/kg/ngày chia làm nhiều lần, có thể tới 4 lần/ngày, liều tối ưu từ 375 mg đến 1000 mg/ngày, có thể thấp hơn ở một số bệnh nhân ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Metoclopramid

Metoclopramid

Metoclopramid được dùng để điều trị một số dạng buồn nôn và nôn do đau nửa đầu, điều trị ung thư bằng hóa trị liệu gây nôn hoặc nôn sau phẫu thuật. Thuốc ít tác ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Famotidin

Famotidin

Làm giảm các triệu chứng ợ nóng, ợ chua, khó tiêu do tăng acid dạ dày. Chống chỉ định. Mẫn cảm với famotidin, các thuốc đối kháng thụ thể histamin H2 ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin

Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin

Nafarelin (Synarel): Thuốc xịt mũi: 1 xịt = 200 microgam. Hormon giải phóng gonadotropin (GnRH) là một hormon decapeptid của hạ đồi, có tác dụng điều hòa tổng ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefixim

Cefixim

Tên chung quốc tế: Cefixime. Mã ATC: J01D A23. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nén hoặc viên bao phim chứa 100 ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Tizanidin

Tizanidin

Tên chung quốc tế: Tizanidine. Mã ATC: M03B X02. Loại thuốc: Giãn cơ. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nén 2 mg và 4 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Fexofenadin

Fexofenadin

Liều thông thường để điều trị triệu chứng cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi là 60 mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg, uống 1 lần/ngày. Liều cao hơn 60mg x 2 lần/ ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Tobramycin

Tobramycin

Tobramycin tra mắt được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn mắt do các chủng nhạy cảm: Viêm mi mắt, viêm kết mạc, viêm túi lệ, viêm giác mạc... Các nhiễm khu ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Alverin citrat

Alverin citrat

Chống đau do co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa như hội chứng ruột kích thích, bệnh đau túi thừa của ruột kết, đau do co thắt đường mật, cơn đau quặn thận.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Aciclovir

Aciclovir

Zona: Người lớn, 800 mg/lần, 5 lần/ngày, uống trong 5 - 10 ngày. Trẻ em: 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng ½ liều người lớn.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Acenocumarol

Acenocumarol

Acenocoumarol là một kháng vitamin K. Những thuốc này can thiệp vào cơ chế khử vitamin K ở gan. Vitamin K dạng khử là đồng yếu tố của một carboxylase để chuyển ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Amlodipin

Amlodipin

Amlodipin có tác dụng chống tăng huyết áp bằng cách trực tiếp làm giãn cơ trơn quanh động mạch ngoại biên và ít có tác dụng hơn trên kênh calci cơ tim. Vì vậy ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Dược thư

Dược thư

Xylometazolin là một chất tác dụng giống thần kinh giao cảm, tương tự như naphazolin. Thuốc có tác dụng co mạch tại chỗ nhanh và kéo dài, giảm sưng và sung ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Manitol

Manitol

Manitol là thuốc tẩy thẩm thấu nếu dùng theo đường uống và gây ỉa chảy. Manitol cũng có thể làm giảm độ nhớt của máu, làm tăng tính biến dạng của hồng cầu và ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Thiamin (vitamin B1)

Thiamin (vitamin B1)

Thuốc dạng tiêm được dùng khi có rối loạn tiêu hóa (nôn nhiều) hoặc thiếu hụt thiamin nặng (suy tim do beriberi, hội chứng Wernicke).

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Ipratropium bromid

Ipratropium bromid

Ipratropium là thuốc kháng acetylcholin nên có tác dụng ức chế đối giao cảm. Khi được phun, hít, thuốc có tác dụng chọn lọc gây giãn cơ trơn phế quản mà ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Bạc sulfadiazin

Bạc sulfadiazin

Bạc sulfadiazin là một thuốc kháng khuẩn tổng hợp từ phản ứng bạc nitrat với sulfadiazin được dùng tại chỗ để phòng và điều trị nhiễm khuẩn ở các tổn thương ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Thực phẩm giúp giảm cholesterol LDL (xấu)

Thực phẩm giúp giảm cholesterol LDL (xấu)

- Đậu nành nguyên trái/đậu nành non (Edamame), sữa đậu nành và đậu phụ có nhiều protein và chỉ cần ăn 25 gram mỗi ngày có thể làm giảm cholesterol từ 5 đến 6%. ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Clorphenamin (Clorpheniramin)

Clorphenamin (Clorpheniramin)

Người lớn; bắt đầu uống 4 mg lúc đi ngủ, sau tăng từ từ trong 10 ngày đến 24 mg/ngày, nếu dung nạp được, chia làm 2 lần, cho đến cuối mùa. Trẻ em (2 - 6 tuổi): ...See more

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Bisacodyl

Bisacodyl

Bisacodyl kích thích đám rối thần kinh trong thành ruột chủ yếu ở đại tràng nên tác dụng trực tiếp lên cơ trơn ruột, làm tăng nhu động đại tràng; thuốc cũng làm ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Atropin

Atropin

Atropin là alcaloid kháng muscarin, một hợp chất amin bậc ba, có cả tác dụng lên trung ương và ngoại biên. Thuốc ức chế cạnh tranh với acetylcholin ở các thụ ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Betamethason

Betamethason

0,75mg betamethason có tác dụng chống viêm tương đương với khoảng 5mg prednisolon. Betamethason có tác dụng chống viêm, chống thấp khớp, chống dị ứng, và liều ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Celecoxib

Celecoxib

Celecoxib là một thuốc chống viêm không steroid, ức chế chọn lọc cyclooxygenase-2 (cox-2), có các tác dụng điều trị chống viêm, giảm đau, hạ sốt.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Natri clorid

Natri clorid

Tiêm truyền tĩnh mạch dung dịch 3 hoặc 5% natri clorid không được vượt quá 100 ml/giờ. Liều uống thay thế thông thường natri clorid là 1 - 2 g, ba lần mỗi ngày.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Theophylin

Theophylin

Tên chung quốc tế: Theophylline. Mã ATC: R03D A04. Loại thuốc: Thuốc giãn phế quản. Dạng thuốc và hàm lượng. Theophylin (khan), uống: Nang: 100 mg, 200 mg.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Paracetamol

Paracetamol

Paracetamol làm giảm thân nhiệt ở người bệnh sốt, nhưng hiếm khi làm giảm thân nhiệt ở người bình thường. Thuốc tác động lên vùng dưới đồi gây hạ nhiệt, tỏa ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Alimemazin

Alimemazin

Alimemazin là dẫn chất phenothiazin, có tác dụng kháng histamin và kháng serotonin mạnh, thuốc còn có tác dụng an thần, giảm ho, chống nôn. Alimemazin cạnh ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Neomycin

Neomycin

Neomycin là kháng sinh nhóm aminoglycosid có cơ chế và phổ tác dụng tương tự gentamicin sulfat. Khi phối hợp với bacitracin, thuốc có tác dụng với phần lớn các ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Rifampicin

Rifampicin

Rifampicin là một kháng sinh bán tổng hợp dẫn xuất từ rifamycin B. Rifampicin có hoạt tính với các vi khuẩn thuộc chủng Mycobacterium. Ở nồng độ 0,005 - 0,2 ...See more

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Trimetazidin

Trimetazidin

Tên chung quốc tế: Trimetazidine. Mã ATC: C01E B15. Loại thuốc: Thuốc chống đau thắt ngực/Chống thiếu máu cục bộ. Dạng thuốc và hàm lượng.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Warfarin

Warfarin

Tên chung quốc tế: Warfarin. Mã ATC: B01A A03. Loại thuốc: Chống đông máu kháng vitamin K. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nén: 1; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 7,5; ...See more

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Kali clorid

Kali clorid

Thuốc tiêm: Kali clorid đậm đặc pha tiêm 1,5 mmol/ml và 2,0 mmol/ml (50 ml). ... Kali clorid được chỉ định điều trị giảm kali máu nặng ở người bệnh dùng ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Spironolacton

Spironolacton

Loại thuốc: Thuốc lợi tiểu giữ kali. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 25 mg; 50 mg; 100 mg spironolacton. Dược lý và cơ chế tác dụng. Spironolacton là chất ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Xanh methylen

Xanh methylen

Loại thuốc: Thuốc giải độc, sát khuẩn nhẹ. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nén: 55 mg, 65 mg; Thuốc tiêm: 10 mg/ml (1 ml, 10 ml); Dung dịch dùng ngoài 1%, hoặc ...Jump to

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Ciclosporin

Ciclosporin

Tên chung quốc tế: Ciclosporin. Mã ATC: L04A A01. Loại thuốc: Thuốc giảm miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng. Uống: Viên nang, chứa chất lỏng: 25 mg; 50 mg; ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Imipenem và thuốc ức chế enzym

Imipenem và thuốc ức chế enzym

Ðây là một kháng sinh hàng thứ ba cho những trường hợp cấp cứu nặng, khi các thuốc khác không có hiệu quả. Imipenem - cilastatin không hấp thụ sau khi uống, mà ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Glipizid

Glipizid

Tên chung quốc tế: Glipizide. Mã ATC: A10B B07. Loại thuốc: Sulfonylure - chống đái tháo đường. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nén: 5 mg, 10 mg.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Alopurinol

Alopurinol

Dược lý và cơ chế tác dụng. Alopurinol và chất chuyển hóa của nó là oxipurinol làm giảm sản xuất acid uric do ức chế xanthin oxidase là enzym chuyển ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm