Ykhoaphuocan.vn

Rosiglitazon là chất chủ vận mạnh và rất chọn lọc với thụ thể gamma được chất tăng trưởng peroxisom (PPAR ) hoạt hoá. Ở người, thụ thể PPAR được tìm thấy chủ ...

Kẽm oxyd

Kẽm oxyd

Tên chung quốc tế: Zinc oxide. Mã ATC: C05A X04. Loại thuốc: Thuốc bảo vệ da. Dạng thuốc và hàm lượng. Thuốc mỡ kẽm oxyd 46%. Kẽm oxyd thường được dùng phối ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Tetracyclin

Tetracyclin

Tên chung quốc tế: Tetracycline. Mã ATC: A01A B13, D06A A04, J01A A07, S01A A09, S02A A08, S03A A02. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Erythromycin

Erythromycin

Thuốc tra mắt 0,5% erythromycin dùng để điều trị hoặc phòng các bệnh nhiễm khuẩn về mắt, đặc biệt viêm kết mạc của trẻ sơ sinh. Dung dịch 0,2% dùng bôi ngoài ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Noradrenalin

Noradrenalin

Noradrenalin (NA) hoàn toàn giống catecholamin nội sinh do tủy thượng thận và mô thần kinh giao cảm tổng hợp. Cả hai đều là chất đồng phân tả tuyền, có tác dụng ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Betamethason

Betamethason

Trẻ từ 1 đến 5 tuổi: 2mg. Trẻ từ 6 đến 12 tuổi: 4mg. Liều có thể nhắc lại 3 hoặc 4 lần trong 24 giờ, nếu cần thiết ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Dược thư

Dược thư

Bản quyền tác giả thuộc Ban chỉ đạo biên soạn Dược thư quốc gia Việt Nam và Hội đồng Dược điển Việt Nam, đăng ký tại Cục bản quyền tác giả năm 2003.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Xanh methylen

Xanh methylen

Xanh methylen thường được dùng trong thời gian ngắn. Thuốc có thể gây thiếu máu và một số triệu chứng ở đường tiêu hóa khi uống hoặc tiêm tĩnh mạch liều cao.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Lansoprazol

Lansoprazol

Lansoprazol là dẫn chất benzimidazol có tác dụng chống tiết acid dạ dày. ... Lansoprazol là một thuốc ức chế bơm proton có tác dụng và sử dụng tương tự omeprazol.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Bismuth subcitrat

Bismuth subcitrat

Bismuth subcitrat được chỉ định trong điều trị loét dạ dày và tá tràng; thường dùng cùng với các thuốc khác, nhất là metronidazol kèm với tetracyclin hoặc ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Acid nalidixic

Acid nalidixic

Acid nalidixic là một 4-quinolon có phổ kháng khuẩn rộng, tác dụng với hầu hết các vi khuẩn hiếu khí Gram âm như E. coli, Proteus, Klebsiella, Enterobacter, ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Piracetam

Piracetam

Tên chung quốc tế: Piracetam. Mã ATC: N06B X03. Loại thuốc: Thuốc hưng trí (cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh). Dạng thuốc và hàm lượng.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Lidocain

Lidocain

Lidocain là thuốc chống loạn nhịp, chẹn kênh Na+, nhóm 1B, được dùng tiêm tĩnh mạch để điều trị loạn nhịp tâm thất. Lidocain làm giảm nguy cơ rung tâm thất ở ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Ringer lactat

Ringer lactat

Dùng để bồi phụ nước và điện giải: Ringer lactat có glucose cung cấp thêm glucose cho cơ thể. Dung dịch Ringer lactat có thành phần điện giải và pH tương tự nh ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Azithromycin

Azithromycin

Tên chung quốc tế: Azithromycin. Mã ATC: J01F A10. Loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nang chứa azithromycin dihydrat tương đương ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Deferoxamin

Deferoxamin

Deferoxamin và ferrioxamin thải trừ chủ yếu qua nước tiểu. Ferrioxamin làm cho nước tiểu có màu hơi đỏ, chứng tỏ có sắt với nồng độ cao trong nước tiểu.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Propofol

Propofol

Nhũ dịch propofol để tiêm là một thuốc gây ngủ an thần dùng đường tĩnh mạch để khởi mê và duy trì trạng thái mê hoặc an thần. Tiêm tĩnh mạch một liều điều trị ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefradin

Cefradin

Cefradin được chỉ định để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn da và cấu trúc da, nhiễm khuẩn đường hô hấp kể cả viêm thùy phổi do các cầu khuẩn Gram dương nhạy cảm, ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Vancomycin

Vancomycin

Vancomycin được truyền tĩnh mạch chậm để điều trị nhiễm khuẩn toàn thân. Thuốc rất kích ứng với mô nên không được tiêm bắp. Thuốc tiêm vào trong ống sống, não ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Glucose

Glucose

Dược lý và cơ chế tác dụng​​ Glucose là đường đơn 6 carbon, được dùng theo đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch để điều trị thiếu hụt đường và dịch. Glucose thường đượ ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefpodoxim

Cefpodoxim

Cefpodoxim là kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Ở những nước có tỷ lệ kháng kháng sinh thấp, cefpodoxim có độ bền vững cao trước sự tấn công của các beta - ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Trimetazidin

Trimetazidin

Tên chung quốc tế: Trimetazidine. Mã ATC: C01E B15. Loại thuốc: Thuốc chống đau thắt ngực/Chống thiếu máu cục bộ. Viên bao phim 20 mg.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Erythropoietin

Erythropoietin

Erythropoietin là một hormon thiết yếu để tạo hồng cầu từ mô dòng hồng cầu trong tủy xương.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Clorphenamin (Clorpheniramin)

Clorphenamin (Clorpheniramin)

Clorpheniramin là một kháng histamin có rất ít tác dụng an thần. Như hầu hết các kháng histamin khác, clorpheniramin cũng có tác dụng phụ chống tiết ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

11 CÁCH GIÚP BẠN GIẢI TOẢ TÂM LÝ CĂNG THẲNG

11 CÁCH GIÚP BẠN GIẢI TOẢ TÂM LÝ CĂNG THẲNG

Bạn nên chọn không gian yên tĩnh, ngồi tư thế thoải mái và bắt đầu tập luyện hít thở để giảm căng thẳng. Bạn hít sâu bằng mũi đến khi cảm giác bụng phình lên, ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Alfuzosin Hydroclorid

Alfuzosin Hydroclorid

Thuốc tác động trực tiếp trên cơ trơn tuyến tiền liệt, làm giảm tắc nghẽn ở cổ bàng quang và giảm áp lực niệu đạo; nhờ vậy thuốc làm giảm cản trở dòng nước tiể ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Doxycyclin

Doxycyclin

Doxycyclin là kháng sinh thuộc nhóm tetracylin, được tổng hợp từ oxytetracyclin. Doxycyclin là kháng sinh phổ rộng, có tác dụng kìm khuẩn. Thuốc ức chế vi khuẩn ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Natri bicarbonat

Natri bicarbonat

Dung dịch tiêm natri bicarbonat 4,2%: Tới 40 giọt/phút = 120 ml/giờ. Dung dịch tiêm natri bicarbonat 7,5% hoặc 8,4%: Khoảng 20 - 40 giọt/phút ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Gabapentin

Gabapentin

Tên chung quốc tế: Gabapentin. Mã ATC: NO3A X12. Loại thuốc: Thuốc chống động kinh. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nang: 100 mg, 300 mg, 400 mg.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Gentamicin

Gentamicin

Gentamicin sulfat là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn qua ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn. Phổ diệt khuẩn ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Levonorgestrel (viên uống)

Levonorgestrel (viên uống)

Levonorgestrel thường dùng để tránh thai. Tác dụng tránh thai của levonorgestrel có thể giải thích như sau: Thuốc làm thay đổi dịch nhày cổ tử cung, tạo nên mộ ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Metronidazol

Metronidazol

Metronidazol là một thuốc rất mạnh trong điều trị nhiễm động vật nguyên sinh như Entamoeba histolytica, Giardia lamblia và Trichomonas vaginalis. Metronidazol ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefalexin

Cefalexin

Cefalexin là kháng sinh uống, có phổ kháng khuẩn như các cephalosporin thế hệ 1. Cefalexin bền vững với penicilinase của Staphylococcus, do đó có tác dụng với ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cyanocobalamin và Hydroxocobalamin

Cyanocobalamin và Hydroxocobalamin

Tên chung quốc tế: Cyanocobalamin and hydroxocobalamin. Mã ATC: B03B A01, B03B A03. Loại thuốc: Thuốc chống thiếu máu. Dạng thuốc và hàm lượng.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Isosorbid

Isosorbid

Loại thuốc: Thuốc giãn mạch chữa bệnh. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nén (nhai, ngậm, uống, tác dụng kéo dài): 5mg, 10mg, 20mg, 40mg, 60mg ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Miconazol

Miconazol

Miconazol dùng bôi tại chỗ trong các bệnh do nấm chủ yếu là Candida albican (hiệu quả khỏi 80 - 90%), và một số trường hợp nhiễm nấm khác như nấm mắt, nấm ngoài ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefixim

Cefixim

Người lớn: Liều thường dùng ở người lớn 400 mg/ ngày có thể dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần cách nhau 12 giờ. Để điều trị lậu không biến chứng do Neisseria ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Omeprazol

Omeprazol

Ðiều trị chứng viêm thực quản do trào ngược dạ dày - thực quản: Liều thường dùng là 20 - 40 mg, uống mỗi ngày một lần, trong thời gian từ 4 đến 8 tuần; sau đó ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Clindamycin

Clindamycin

Clindamycin là kháng sinh thuộc nhóm lincosamid. Tác dụng của clindamycin là liên kết với tiểu phần 50S của ribosom, do đó ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Budesonid

Budesonid

Budesonid · Dạng thuốc và hàm lượng. Bình xịt khí dung: Bình khí dung xịt mũi: 50 microgam/liều xịt, bình 200 liều; 200 microgam/liều xịt, bình 100 liều. · Dược ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm