Ykhoaphuocan.vn

Rosiglitazon là chất chủ vận mạnh và rất chọn lọc với thụ thể gamma được chất tăng trưởng peroxisom (PPAR ) hoạt hoá. Ở người, thụ thể PPAR được tìm thấy chủ ...

Diclofenac

Diclofenac

Chống chỉ định​​ Quá mẫn với diclofenac, aspirin hay thuốc chống viêm không steroid khác (hen, viêm mũi, mày đay sau khi dùng aspirin). Loét dạ dày tiến triển. ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Paracetamol

Paracetamol

Uống rượu quá nhiều và dài ngày có thể làm tăng nguy cơ gây độc cho gan của paracetamol. Thuốc chống co giật (gồm phenytoin, barbiturat, carbamazepin) gây cảm ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Lincomycin

Lincomycin

Lincomycin có tác dụng chống vi khuẩn như clindamycin, nhưng ít hiệu lực hơn. Thuốc chủ yếu kìm khuẩn ưa khí Gram dương và có phổ kháng khuẩn rộng đối với vi ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefuroxim

Cefuroxim

Trẻ em từ 3 tháng đến 2 tuổi: 10mg/kg (tối đa 125mg/lần), 12 giờ một lần. Trẻ em từ 2 tuổi đến 12 tuổi: 15mg/kg (tối đa 250mg/lần), 12 giờ một lần.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Metronidazol

Metronidazol

Metronidazol là một dẫn chất 5 - nitro - imidazol, có phổ hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như amip, Giardia và trên vi khuẩn kị khí. Cơ chế tác dụng c ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Naphazolin

Naphazolin

Dùng nhỏ vào kết mạc mắt để giảm sung huyết, ngứa và kích ứng. Mẫn cảm với thuốc.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Parafin lỏng

Parafin lỏng

Parafin lỏng là hỗn hợp hydrocarbon no, lỏng, có nguồn gốc từ dầu lửa, có tác dụng như một chất làm trơn, làm mềm phân, làm chậm sự hấp thu nước nên được dùng ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefaclor

Cefaclor

Cefaclor là một kháng sinh cephalosporin uống, bán tổng hợp, thế hệ 2, có tác dụng diệt vi khuẩn đang trong giai đoạn phát triển và phân chia bằng cách ức chế ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Lactulose

Lactulose

Tên chung quốc tế: Lactulose. Loại thuốc: Thuốc khử độc amoniac, thuốc nhuận tràng. Mã ATC: A06A D11. Dạng thuốc và hàm lượng.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Acid boric

Acid boric

Dung dịch acid boric trong nước được dùng để rửa cho sạch, làm dễ chịu và dịu mắt bị kích ứng, và cũng dùng để loại bỏ dị vật trong mắt. Tai: Phòng viêm tai (ở ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Rifampicin

Rifampicin

Tên chung quốc tế: Rifampicin. Mã ATC: J04A B02. Loại thuốc: Kháng sinh đặc trị lao và phong. Dạng thuốc và hàm lượng. Viên nang 500 mg, 300 mg và 150 mg, ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Thực phẩm giúp giảm cholesterol LDL (xấu)

Thực phẩm giúp giảm cholesterol LDL (xấu)

Để giúp giảm mạnh nồng độ cholesterol, hãy bổ sung bột yến mạch buổi sáng cùng với trái cây giàu chất xơ như chuối hoặc táo. Đi câu cá. - Các loại cá như cá ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Spiramycin

Spiramycin

Spiramycin là kháng sinh nhóm macrolid có phổ kháng khuẩn tương tự phổ kháng khuẩn của erythromycin và clindamycin. Thuốc có tác dụng kìm khuẩn trên vi khuẩn đ ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Guaifenesin

Guaifenesin

Guaifenesin có tác dụng long đờm nhờ kích ứng niêm mạc dạ dày, sau đó kích thích tăng tiết dịch ở đường hô hấp, làm tăng thể tích và giảm độ nhớt của dịch tiết ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Dược thư

Dược thư

Tên chung quốc tế: Octreotide. Mã ATC: H01C B02. Loại thuốc: Hormon hạ đồi chống tăng trưởng, tương tự somatostatin. Dạng thuốc và hàm lượng.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefixim

Cefixim

Cefixim là 1 kháng sinh cephalosporin thế hệ 3, được dùng theo đường uống. Thuốc có tác dụng diệt khuẩn. Cơ chế diệt khuẩn của cefixim tương tự như của các ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

BromhexinDT

BromhexinDT

Bromhexin hydroclorid là chất điều hoà và tiêu nhầy đường hô hấp. Do hoạt hoá sự tổng hợp sialomucin và phá vỡ các sợi mucopolysaccharid acid nên thuốc làm ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Imipenem và thuốc ức chế enzym

Imipenem và thuốc ức chế enzym

Imipenem - cilastatin không hấp thụ sau khi uống, mà cần phải tiêm tĩnh mạch. Khi tiêm truyền tĩnh mạch 500 mg imipenem trong 30 phút cho người trẻ và người ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Methyldopa (racemic)

Methyldopa (racemic)

Tên chung quốc tế: Methyldopa. Mã ATC: C02A B01, C02A B02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp thuộc loại liệt giao cảm. ... Viên nén: 125 mg, 250 mg và 500 mg; ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Ibuprofen

Ibuprofen

Ibuprofen là thuốc chống viêm không steroid, dẫn xuất từ acid propionic. ... Các thuốc này cũng có chống chỉ định tuyệt đối trong vài ngày trước khi sinh.Jump to

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Betamethason

Betamethason

Trẻ từ 1 đến 5 tuổi: 2mg. Trẻ từ 6 đến 12 tuổi: 4mg. Liều có thể nhắc lại 3 hoặc 4 lần trong 24 giờ, nếu cần thiết ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cloramphenicol

Cloramphenicol

Nhiễm khuẩn tại: Cloramphenicol được dùng trong điều trị viêm tai ngoài do vi khuẩn, dưới dạng dung dịch nhỏ tai 5% hoặc 10%. Tương tác thuốc. Cloramphenicol ức ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefadroxil

Cefadroxil

Loại thuốc: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ thứ nhất. Dạng thuốc và hàm lượng. Thuốc uống cefadroxil là dạng ngậm một phân tử nước. Liều được biểu ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Manitol

Manitol

Manitol là thuốc có tác dụng giảm áp lực nhãn cầu, áp lực nội sọ ngắn hạn. Tác dụng làm giảm áp lực nhãn cầu và áp lực nội sọ xuất hiện trong vòng 15 phút sau ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Sắt dextran

Sắt dextran

Sắt là thành phần của hemoglobin. Sắt dextran được dùng để chữa các bất thường trong tạo hồng cầu do thiếu sắt. Sắt không kích thích tạo hồng cầu, cũng không ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Dextran 70

Dextran 70

Tên chung quốc tế: Dextran 70. Mã ATC: B05A A05. Loại thuốc: Thuốc thay thế huyết tương. Dạng thuốc và hàm lượng. Dung dịch để truyền tĩnh mạch: 6% Dextran ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Thuốc phiện

Thuốc phiện

Tác dụng giảm đau và gây nghiện của các chế phẩm thuốc phiện chủ yếu là do lượng morphin chứa trong thuốc phiện. Thuốc phiện tác dụng chậm hơn morphin vì hấp ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Levonorgestrel (viên uống)

Levonorgestrel (viên uống)

Levonorgestrel thường dùng để tránh thai. Tác dụng tránh thai của levonorgestrel có thể giải thích như sau: Thuốc làm thay đổi dịch nhày cổ tử cung, tạo nên mộ ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Tenofovir

Tenofovir

Điều trị nhiễm HIV: Liều tenofovir disoproxil fumarat dùng cho người lớn là 300 mg, ngày 1 lần. Phải dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác. Phòng ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Filgrastim

Filgrastim

Thuốc điều hòa việc sản xuất và huy động các tế bào hạt trung tính từ tủy xương. Thuốc kích thích sự hoạt hóa, tăng sinh và biệt hóa các tế bào tiền thân bạch ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Colistin

Colistin

Dùng colistin natri mesilat (methan sulfonat) tiêm để điều trị nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não, nhiễm khuẩn thận, nhiễm khuẩn đường niệu - dục do các vi khuẩn ...Jump to

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Xanh methylen

Xanh methylen

Xanh methylen thường được dùng trong thời gian ngắn. Thuốc có thể gây thiếu máu và một số triệu chứng ở đường tiêu hóa khi uống hoặc tiêm tĩnh mạch liều cao.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Fexofenadin

Fexofenadin

Fexofenadin là thuốc kháng histamin thế hệ hai, có tác dụng đối kháng đặc hiệu và chọn lọc trên thụ thể H1 ngoại vi. Thuốc là một chất chuyển hoá có hoạt tính ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Mupirocin

Mupirocin

Thuốc có tác dụng kìm khuẩn ở nồng độ thấp và diệt khuẩn ở nồng độ cao. Sau khi bôi kem mupirocin calci hoặc mỡ mupirocin 2%, thuốc đạt nồng độ diệt khuẩn tại ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Gentamicin

Gentamicin

Ở người bệnh có chức năng thận bình thường: Người lớn 3 mg/kg/ngày, chia làm 2 - 3 lần tiêm bắp. Trẻ em: 3 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần tiêm bắp (1 mg/kg cứ 8 giờ ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Bacitracin

Bacitracin

Bacitracin ức chế vi khuẩn tổng hợp vỏ tế bào, do ảnh hưởng trên chức năng của phân tử vận chuyển lipid qua màng tế bào, ngăn cản sáp nhập các amino acid và ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Loratadin

Loratadin

Loratadin có tác dụng làm nhẹ bớt triệu chứng của viêm mũi và viêm kết mạc dị ứng do giải phóng histamin. Loratadin còn có tác dụng chống ngứa và nổi mày đay ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Amiodaron

Amiodaron

Amiodaron có tác dụng chống loạn nhịp nhóm III, kéo dài thời gian điện thế hoạt động ở tâm thất và tâm nhĩ, làm kéo dài thời gian tái phân cực (tác dụng chống ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Glycerol

Glycerol

Glycerol đã được dùng uống làm giảm áp suất nhãn cầu và giảm thể tích dịch kính trong phẫu thuật mắt và để phụ trị trong điều trị glôcôm cấp (thuốc uống ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Amikacin

Amikacin

Amikacin được chỉ định để điều trị nhiễm khuẩn nặng/đe doạ tính mạng, đặc biệt chưa biết nguyên nhân hoặc nhiễm khuẩn máu nghi do trực khuẩn Gram âm. Thuốc dù ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm