Ykhoaphuocan.vn

Rosiglitazon là chất chủ vận mạnh và rất chọn lọc với thụ thể gamma được chất tăng trưởng peroxisom (PPAR ) hoạt hoá. Ở người, thụ thể PPAR được tìm thấy chủ ...

Lincomycin

Lincomycin

Lincomycin là kháng sinh thuộc lincosamid thu được do nuôi cấy Streptomyces lincolnensis, các loài lincolnensis khác hay bằng một phương pháp khác. Lincomycin ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cefuroxim

Cefuroxim

Tên chung quốc tế: Cefuroxime. Mã ATC: J01D C02. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Dạng thuốc và hàm lượng. Cefuroxim axetil: Dạng thuốc ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Dexamethason

Dexamethason

Dexamethason có các tác dụng chính của glucocorticoid là chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch, còn tác dụng đến cân bằng điện giải thì rất ít. Về hoạt ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Phenobarbital

Phenobarbital

Phenobarbital là thuốc chống co giật thuộc dẫn xuất của acid barbituric. Phenobarbital và các barbiturat khác có tác dụng tăng cường tác dụng ức chế synap của ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Glycerol

Glycerol

Glycerol là một tác nhân loại nước qua thẩm thấu, có các đặc tính hút ẩm và làm trơn. Khi uống, glycerol, làm tăng tính thẩm thấu huyết tương, làm cho nước thẩm ...Read more

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Tetracaine

Tetracaine

Dùng dung dịch 0,5% ở mắt, tác dụng gây tê tại chỗ đạt được trong vòng 25 giây, và kéo dài đến 15 phút hoặc hơn. Khi dùng tại chỗ trên bề mặt niêm mạc, tác dụng ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Atropin

Atropin

Ðiều trị triệu chứng ỉa chảy cấp hoặc mạn tính do tăng nhu động ruột và các rối loạn khác có co thắt cơ trơn: Cơn đau co thắt đường mật, đường tiết niệu (cơn ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Aciclovir

Aciclovir

Zona: Người lớn, 800 mg/lần, 5 lần/ngày, uống trong 5 - 10 ngày. Trẻ em: 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng ½ liều người lớn.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Hệ thống chi nhánh Trung tâm Y Khoa Phước An

Hệ thống chi nhánh Trung tâm Y Khoa Phước An

Hiện tại, hệ thống Y khoa Phước An (HEPA) có 5 trung tâm khám chữa bệnh đặt ở từng cụm Quận, Huyện tại Tp. ... -688 Đường 3/2, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Trung tâm Y Khoa Phước An 2

Trung tâm Y Khoa Phước An 2

Trung tâm Y Khoa Phước An 2 ; Địa chỉ hành nghề: 686-688 Đường 3/2, Phường Diên Hồng, TPHCM ; Mã số KCB: 79 - 457 ; Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Fentanyl

Fentanyl

Fentanyl là thuốc giảm đau mạnh kiểu gây ngủ morphin, tác dụng giảm đau mạnh gấp 100 lần morphin. Fentanyl liều cao vẫn duy trì chức năng tim ổn định và làm gi ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Ephedrin

Ephedrin

Ephedrin là thuốc giống thần kinh giao cảm có tác dụng trực tiếp và gián tiếp lên các thụ thể adrenergic. Thuốc có tác dụng lên cả thụ thể alpha và beta, chủ ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Trimethoprim

Trimethoprim

Tên chung quốc tế: Trimethoprim. Mã ATC: J01E A01. Loại thuốc: Kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 100 mg; 200 mg trimethoprim.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Glucagon

Glucagon

Glucagon là hormon polypeptid có tác dụng thúc đẩy phân giải glycogen và tân tạo glucose ở gan, do đó làm tăng nồng độ glucose huyết. Glucagon tương tác với th ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Diazepam

Diazepam

Tiêm bắp, tĩnh mạch: Tối đa 10 mg nhắc lại sau 4 giờ nếu cần. Mất ngủ kèm lo âu: Người lớn 5 - 15 mg, tối đa 30 mg; Trẻ em 1 - 5 mg uống ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

7 NGUYÊN NHÂN DẪN TỚI BỆNH LÝ TIM MẠCH

7 NGUYÊN NHÂN DẪN TỚI BỆNH LÝ TIM MẠCH

Cao huyết áp, mãn kinh và béo phì là những yếu tố nguy cơ dẫn tới bệnh lý tim mạch và các yếu tố này có thể thay đổi được. Các chuyên gia từ Trung tâm Tim mạch ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Pantoprazol

Pantoprazol

Tiêm tĩnh mạch mỗi ngày một lần 40 mg, trong thời gian ít nhất 2 phút hoặc truyền tĩnh mạch trong vòng 15 phút (pha lọ 40 mg pantoprazol với 10 ml natri ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Formoterol

Formoterol

Formoterol được dùng lâu dài trong các trường hợp tắc nghẽn đường thở hồi phục được như hen mạn tính hoặc trong một số bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đòi hỏi phả ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Metronidazol

Metronidazol

Ðiều trị các trường hợp nhiễm Trichomonas vaginalis, Entamoeba histolytica (thể cấp tính ở ruột và thể áp xe gan), Dientamoeba fragilis ở trẻ em, Giardia ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Diclofenac

Diclofenac

Thoái hóa (hư) khớp: Uống 100 - 150 mg/ngày, chia làm nhiều lần (50 mg, hai đến ba lần một ngày, hoặc 75 mg, ngày hai lần). Ðiều trị dài ngày: 100 mg/ngày; ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Nitrofurantoin

Nitrofurantoin

Nitrofurantoin là thuốc kháng khuẩn, dẫn chất nitrofuran, có tác dụng chống nhiều chủng vi khuẩn đường tiết niệu Gram âm và Gram dương. Cơ chế tác dụng kháng ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Enalapril

Enalapril

Enalapril làm giảm huyết áp ở người huyết áp bình thường, người tăng huyết áp, và có tác dụng tốt đến huyết động ở người suy tim sung huyết, chủ yếu do ức chế ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Perindopril

Perindopril

Liều ban đầu là 4mg perindopril erbumin (hoặc 5mg perindopril arginin), uống một lần/ngày trong vòng 2 tuần, sau đó tăng dần đến 8mg perindopril erbumin (hoặc ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Acid acetylsalicylic (aspirin)

Acid acetylsalicylic (aspirin)

Aspirin có tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu. Cơ chế do ức chế COX của tiểu cầu dẫn đến ức chế tổng hợp thromboxan A2 là chất gây kết tập tiểu cầu.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Guaifenesin

Guaifenesin

Guaifenesin có tác dụng long đờm nhờ kích ứng niêm mạc dạ dày, sau đó kích thích tăng tiết dịch ở đường hô hấp, làm tăng thể tích và giảm độ nhớt của dịch tiết ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Spiramycin

Spiramycin

Spiramycin là kháng sinh nhóm macrolid có phổ kháng khuẩn tương tự phổ kháng khuẩn của erythromycin và clindamycin. Thuốc có tác dụng kìm khuẩn trên vi khuẩn đ ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Ramipril

Ramipril

Ramipril là một thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin (ACE: angiotensin converting enzyme), có tác dụng điều trị tăng huyết áp và suy tim. Giống như các thuốc ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Amikacin

Amikacin

Amikacin được chỉ định để điều trị nhiễm khuẩn nặng/đe doạ tính mạng, đặc biệt chưa biết nguyên nhân hoặc nhiễm khuẩn máu nghi do trực khuẩn Gram âm. Thuốc dùng ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Fexofenadin

Fexofenadin

Chỉ định. Fexofenadin được chỉ định dùng điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Loratadin

Loratadin

Ðể điều trị viêm mũi dị ứng và mày đay, loratadin có tác dụng nhanh hơn astemizol và có tác dụng như azatadin, cetirizin, chlopheniramin, clemastin, terfenadin ...See more

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Cetirizin

Cetirizin

Cetirizin được chỉ định trong điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 12 ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Metformin

Metformin

Tiêu hóa: Chán ăn, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đầy thượng vị, táo bón, ợ nóng. Da: Ban, mày đay, ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Acenocumarol

Acenocumarol

Tên chung quốc tế: Acenocoumarol. Mã ATC: B01 A A07. Loại thuốc: Thuốc uống chống đông máu. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 1 và 4 mg acenocumarol.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Ceftazidim

Ceftazidim

Ceftazidim có tác dụng diệt khuẩn do ức chế các enzym tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Thuốc bền vững với hầu hết các beta - lactamase của vi khuẩn trừ enzym của ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Propofol

Propofol

Dược lý và cơ chế tác dụng​​ Nhũ dịch propofol để tiêm là một thuốc gây ngủ an thần dùng đường tĩnh mạch để khởi mê và duy trì trạng thái mê hoặc an thần. Tiêm t ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Kali clorid

Kali clorid

Thuốc uống: Viên nang, tác dụng kéo dài 8 mmol và 10 mmol kali clorid; dung dịch 10, 15, 20, 30, 40 và 45 mmol/15 ml; thuốc bột để pha dung dịch 15, 20 và 25 ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Xanh methylen

Xanh methylen

Xanh methylen được dùng trong điều trị methemoglobin huyết do thuốc hoặc không rõ nguyên nhân. Ở nồng độ thấp, xanh methylen làm tăng chuyển methemoglobin thành ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Thuốc uống bù nước và điện giải

Thuốc uống bù nước và điện giải

Tên chung quốc tế: Oral rehydration salts, ORS. Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Bù nước và điện giải. Dạng thuốc và hàm lượng. Thuốc bột uống; viên nén sủi bọt ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Doxycyclin

Doxycyclin

Doxycyclin có thể gây phản ứng từ nhẹ đến nặng ở da người dùng thuốc, khi phơi nắng (mẫn cảm với ánh sáng). Phần lớn độc hại gan xảy ra ở người tiêm liều cao ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Sắt (II) sulfat

Sắt (II) sulfat

Sắt (II) sulfat thường được phối hợp với acid folic (khoảng 0,4 mg), hoặc với vitamin C (500 mg), hoặc với vitamin C và hỗn hợp vitamin B, hoặc với vitamin C, ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Griseofulvin

Griseofulvin

Griseofulvin được dùng để điều trị các bệnh nấm da, tóc và móng, bao gồm nấm da thân, nấm da chân, nấm da đùi, nấm râu, nấm da đầu và nấm móng do các loài ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Spironolacton

Spironolacton

Spironolacton là chất đối kháng mineralocorticoid, tác dụng qua việc ức chế cạnh tranh với aldosteron và các mineralocorticoid khác, tác dụng chủ yếu ở ống lượn ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Nicotinamid (Vitamin PP)

Nicotinamid (Vitamin PP)

Nicotinamid và acid nicotinic là vitamin nhóm B, tan trong nước, có trong nhiều thực phẩm như nấm men, thịt, cá, sữa, trứng, rau xanh, và các hạt ngũ cốc; tuy ...

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm

Ampicilin và sulbactam

Ampicilin và sulbactam

Sulbactam là một acid sulfon penicilamic, chất ức chế không thuận nghịch beta - lactamase. Sulbactam chỉ có hoạt tính kháng khuẩn yếu khi sử dụng đơn độc.

Tên miền: ykhoaphuocan.vn Đọc thêm