Avocado là gì? Giá trị dinh dưỡng và lợi ích sức khỏe của quả bơ

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Avocado là gì? Avocado (quả bơ) là loại trái cây giàu chất béo lành mạnh, vitamin, khoáng chất. Avocado mang lại nhiều lợi ích như tốt cho tim mạch, hỗ trợ giảm cân, tăng cường thị lực và sức khỏe tổng thể.

AVOCADO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AVOCADO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AVOCADO ý nghĩa, định nghĩa, AVOCADO là gì: 1. a tropical fruit with thick, dark green or purple skin, a large, round seed, and soft, pale…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Avocado - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Avocado - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Avocado - Từ điển Anh - Việt: /'''¸ævə´ka:dou'''/, quả bơ,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ avocado, từ avocado là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ avocado, từ avocado là gì? (từ điển Anh-Việt)

avocado /,ævou'kɑ:dou/ nghĩa là: (thực vật học) lê tàu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ avocado, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

quả bơ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả bơ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả bơ Tiếng Anh là gì Quả bơ như bầu nước, vỏ mỏng, xanh lục đậm, khi chín thịt mềm, vàng nhạt, vị ngọt nhạt, hạt như quả trứng,... 1. Các vitamin, khoáng chất ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Bơ (thực vật) – Wikipedia tiếng Việt

Bơ (thực vật) – Wikipedia tiếng Việt

Bơ (danh pháp hai phần: Persea americana) là một loại cây cận nhiệt đới có nguồn gốc từ México và Trung Mỹ, được phân loại thực vật có hoa, hai lá mầm, họ ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Avocado là gì? | Từ điển Anh - Việt

Avocado là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mô tả chung. Quả bơ (avocado) là một loại trái cây thuộc họ Lauraceae, có nguồn gốc từ Trung Mỹ. Quả bơ có hình dạng giống như quả lê, với lớp vỏ xanh hoặc đen ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

AVOCADO - Điều Kỳ Diệu Từ Quả Bơ

AVOCADO - Điều Kỳ Diệu Từ Quả Bơ

AVOCADO - Điều Kỳ Diệu Từ Quả Bơ · Bơ hữu cơ không chất thải · Tác động địa phương từ chúng tôi · From avocado to perseosis (Từ quả bơ đến quả bơ) · Thành phần hoạt ...

Tên miền: mustelavietnam.com Đọc thêm

Quả Bơ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa & Ví dụ.

Quả Bơ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa & Ví dụ.

QUẢ BƠ – “AVOCADO” là một loại trái cây nhiệt đới có vỏ dày, xanh đậm hoặc tím, hạt to, tròn và thịt mềm, màu xanh lục nhạt, có thể ăn được.

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Tên tiếng Anh của 25 loại hoa quả quen thuộc

Tên tiếng Anh của 25 loại hoa quả quen thuộc

20 Jul 2017 — Tên tiếng Anh của 25 loại hoa quả quen thuộc ... Táo, bơ, chuối, dâu... trong tiếng Anh lần lượt được gọi là apple, avocado, banana, strawberry.

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây