crave for là gì? Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ cụ thể

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

crave for là gì? Khái niệm crave for, ý nghĩa, cách sử dụng trong tiếng Anh và các ví dụ thực tế giúp bạn hiểu rõ hơn về động từ này trong giao tiếp.

CRAVE vs CRAVE FOR

CRAVE vs CRAVE FOR

ủa, bạn đọc nguồn nào thế nhỉ? to crave for cũng được mà, trong từ điển oxford họ để từ for trong ngoặc có nghĩa là optional.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

CRAVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CRAVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CRAVE ý nghĩa, định nghĩa, CRAVE là gì: 1. to have a very strong feeling of wanting something: 2. to have a very strong feeling of wanting…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Craving for là gì? | Từ điển Anh - Việt

Craving for là gì? | Từ điển Anh - Việt

Craving for là cụm từ chỉ mong muốn mãnh liệt hoặc khao khát điều gì đó. Cấu trúc thường được dùng trong các tình huống diễn tả cảm xúc hoặc nhu cầu.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Phép dịch "crave for" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép tịnh tiến đỉnh của "crave for" trong Tiếng Việt: ao ước, khao khát. Kiểm tra các câu mẫu, phát âm, từ điển ngữ pháp và hình ảnh.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

CRAVE vs CRAVE FOR

CRAVE vs CRAVE FOR

mình kbt có đúng k nhưng theo kiến thức mình học chuyên ở trường: crave for= long for = desire for= khát khao, mong muốn có được sth.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

crave – Wiktionary tiếng Việt

crave – Wiktionary tiếng Việt

crave /ˈkreɪv/. Nài xin, khẩn cầu. to crave pardon — xin lỗi. Ao ước, thèm muốn, khao khát. soul that craves for liberty — tâm hồn khao khát tự do ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Crave - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Crave - Từ điển Anh - Việt

Ao ước, thèm muốn, khao khát. a soul craves for liberty: một tâm hồn khao khát tự do. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. verb.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

khát khao thèm muốn thứ gì Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

khát khao thèm muốn thứ gì Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Be craving for (khao khát, thèm muốn cái gì): chỉ cảm giác mong muốn mạnh mẽ và không thể kiểm soát được của một điều gì đó. Ví dụ: He has been craving for a ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

CRAVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CRAVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

a strong feeling of wanting something: craving for I have a craving for chocolate.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

A craving for là gì? | Từ điển Anh - Việt

A craving for là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ A craving for: một khao khát mãnh liệt đối với điều gì đó; một cảm ... gì đó; một nỗi khao khát mãnh liệt cho điều gì đó... Click xem thêm ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây