healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Học cách diễn đạt sự thèm muốn bằng tiếng Anh
* "Crave" means to have a strong desire or craving for something. Examples: * Tôi thèm cà phê (I crave coffee): I crave coffee ☕ * Cô ấy thèm mì ...
Link source: https://www.tiktok.com/@phuonghocngoaingu/video/7475672938901933330
Kênh: phuonghocngoaingu Nguồn video: TikTok
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nội dung liên quan khác:
CRAVE vs CRAVE FOR
ủa, bạn đọc nguồn nào thế nhỉ? to crave for cũng được mà, trong từ điển oxford họ để từ for trong ngoặc có nghĩa là optional.
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
CRAVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
CRAVE ý nghĩa, định nghĩa, CRAVE là gì: 1. to have a very strong feeling of wanting something: 2. to have a very strong feeling of wanting…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Craving for là gì? | Từ điển Anh - Việt
Craving for là cụm từ chỉ mong muốn mãnh liệt hoặc khao khát điều gì đó. Cấu trúc thường được dùng trong các tình huống diễn tả cảm xúc hoặc nhu cầu.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Phép dịch "crave for" thành Tiếng Việt
Phép tịnh tiến đỉnh của "crave for" trong Tiếng Việt: ao ước, khao khát. Kiểm tra các câu mẫu, phát âm, từ điển ngữ pháp và hình ảnh.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
CRAVE vs CRAVE FOR
mình kbt có đúng k nhưng theo kiến thức mình học chuyên ở trường: crave for= long for = desire for= khát khao, mong muốn có được sth.
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
crave – Wiktionary tiếng Việt
crave /ˈkreɪv/. Nài xin, khẩn cầu. to crave pardon — xin lỗi. Ao ước, thèm muốn, khao khát. soul that craves for liberty — tâm hồn khao khát tự do ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Crave - Từ điển Anh - Việt
Ao ước, thèm muốn, khao khát. a soul craves for liberty: một tâm hồn khao khát tự do. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. verb.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
khát khao thèm muốn thứ gì Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- Be craving for (khao khát, thèm muốn cái gì): chỉ cảm giác mong muốn mạnh mẽ và không thể kiểm soát được của một điều gì đó. Ví dụ: He has been craving for a ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
CRAVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
a strong feeling of wanting something: craving for I have a craving for chocolate.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
A craving for là gì? | Từ điển Anh - Việt
Nghĩa của từ A craving for: một khao khát mãnh liệt đối với điều gì đó; một cảm ... gì đó; một nỗi khao khát mãnh liệt cho điều gì đó... Click xem thêm ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






