Dây dưa là gì? Ý nghĩa và cách dùng "dây dưa" trong giao tiếp tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Dây dưa là gì? Dây dưa chỉ hành động kéo dài, trì hoãn hoặc dính líu vào việc gây rắc rối. Tìm hiểu về ý nghĩa và cách sử dụng từ dây dưa trong đời sống.

Nghĩa của từ Dây dưa - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dây dưa - Từ điển Việt

Động từ · kéo dài lằng nhằng, không dứt điểm · dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

dây dưa – Wiktionary tiếng Việt

dây dưa – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. dây dưa. Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác. Dây dưa mãi không chịu trả nợ. Không để công việc dây dưa về sau. Dính líu vào việc gây rắc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Dây Dưa Hay Rây Rưa Hay Giây Dưa? Chọn Từ Nào Đây

Dây Dưa Hay Rây Rưa Hay Giây Dưa? Chọn Từ Nào Đây

Dây dưa là từ chỉ một mối quan hệ, một tình huống nào đó lằng nhằng kéo dài từ ngày này qua ngày khác, không giải quyết dứt điểm được. Ví dụ về ...

Tên miền: loglag.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dây dưa" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. 1. Kéo dài hết ngày này sang ngày khác. Không để công việc dây dưa lâu ngày. 2. Dính líu vào việc rắc rối, phiền phức. Không muốn dây dưa vào việc ấy.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn

Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn

Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn viết đúng chính tả? Đáp án là dây dưa, dây bẩn nhé! Cùng tìm hiểu cách phân biệt dây hay giây ngay!

Tên miền: nghengu.vn Đọc thêm

Tôi học tiếng Việt - "Dây dưa" hay "rây rưa" hay "giây giưa" ...

Tôi học tiếng Việt -

Xuất phát từ Trung Quốc, từ này chỉ những người mang vẻ ngoài trong sáng hồn nhiên nhưng bên trong lại tính toán và gian xảo. Khuôn mẫu trà xanh ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Dây Dưa hay Rây Rưa hay Giây Dưa? Dùng từ nào đúng?

Dây Dưa hay Rây Rưa hay Giây Dưa? Dùng từ nào đúng?

Trong tiếng Việt, cụm từ “dây dưa” là cách biểu đạt chính xác và được sử dụng rộng rãi để chỉ hành động kéo dài một vấn đề nào đó mà không giải ...

Tên miền: tangtang.vn Đọc thêm

What is the meaning of "ít dây dưa với người khác,"?

What is the meaning of

"Ít dây dưa với người khác" là một cụm từ tiếng Việt dùng để mô tả việc một người không thích giao tiếp hoặc không muốn quan hệ nhiều với ...

Tên miền: hinative.com Đọc thêm

Phép dịch "dây dưa" thành Tiếng Anh

Phép dịch

dally, dawdle, drag on là các bản dịch hàng đầu của "dây dưa" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Đức Giê-hô-va lý luận thế nào với Giô-na về dây dưa? ↔ How did ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Dây dưa là từ láy hay từ ghép?

Dây dưa là từ láy hay từ ghép?

Đặt câu với từ Dây dưa: Cuộc họp dây dưa đến tận tối muộn. (nghĩa 1); Dự án bị dây dưa và chậm tiến độ. (nghĩa 1); Anh ta dây dưa không muốn trả tiền nợ.

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây