Dermatology là gì? Tìm hiểu ý nghĩa và ứng dụng trong y học hiện đại

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Dermatology là gì? Ngành da liễu chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các bệnh về da, tóc, móng. Khám phá vai trò của dermatology trong chăm sóc sức khỏe.

Ý nghĩa của dermatology trong tiếng Anh

Ý nghĩa của dermatology trong tiếng Anh

DERMATOLOGY ý nghĩa, định nghĩa, DERMATOLOGY là gì: 1. the scientific study of the skin and its diseases 2. the scientific study of the skin and its…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Dermatology - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dermatology - Từ điển Anh - Việt

Dermatology. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /¸də:mə´tɔlədʒi/. Thông dụng. Danh từ. Khoa da liễu. Chuyên ngành. Y học. khoa bệnh ngoài da. Lấy từ « http:// ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Dermatology là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dermatology là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dermatology là ngành y học chuyên nghiên cứu da, các bệnh lý liên quan và phương pháp điều trị. Thuật ngữ thường sử dụng đồng nghĩa như da liễu.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Khoa da liễu

Khoa da liễu

Khoa da liễu là phân ngành y học liên quan đến da, lông, tóc móng, và các bệnh của chúng. Đây là một khoa có cả 2 phương diện nội khoa và ngoại khoa.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Khoa Da Liễu - Bệnh Viện FV

Khoa Da Liễu - Bệnh Viện FV

Từ Da liễu (Dermatology) có nguồn gốc từ từ “derma” trong tiếng Hy Lạp, nghĩa là da. Khoa Da liễu là khoa chuyên điều trị các bệnh về da và những phần phụ ...

Tên miền: fvhospital.com Đọc thêm

Dermatologist là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dermatologist là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bác sĩ da liễu là chuyên gia y tế chuyên về chẩn đoán và điều trị các bệnh về da. Từ này dùng để chỉ người học chuyên ngành da liễu, bao gồm các thuật ngữ ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Ý nghĩa của dermatologist trong tiếng Anh

Ý nghĩa của dermatologist trong tiếng Anh

DERMATOLOGIST ý nghĩa, định nghĩa, DERMATOLOGIST là gì: 1. a doctor who studies and treats skin diseases 2. a doctor who studies and treats skin diseases.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Từ: dermatology

Từ: dermatology

danh từ. (y học) khoa da, bệnh ngoài da. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc · Từ vựng chủ đề Du lịch ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Dermatology

Dermatology

Khoa Da liễu là khoa chuyên điều trị các bệnh về da và những phần phụ của da (tóc, móng, tuyến mồ hôi…)

Tên miền: fvhospital.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây