Gặm nhấm là gì? Những điều cần biết về các loài gặm nhấm

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Gặm nhấm là gì? Gặm nhấm là nhóm động vật có vú với răng cửa phát triển liên tục, chiếm tới 40% các loài thú. Vai trò, đặc điểm và đa dạng sinh học của gặm nhấm.

Bộ Gặm nhấm – Wikipedia tiếng Việt

Bộ Gặm nhấm – Wikipedia tiếng Việt

Bộ Gặm nhấm (Rodentia) (từ tiếng Latin: "Rodere" nghĩa là "gặm") là một Bộ động vật có vú đặc trưng bởi một cặp răng cửa liên tục phát triển ở mỗi hàm trên ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Gặm nhấm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gặm nhấm - Từ điển Việt

Gặm nhấm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. gặm để huỷ hoại dần dần từng ít một (thường dùng với nghĩa bóng). nỗi buồn gặm nhấm tâm hồn. Danh từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

gặm nhấm

gặm nhấm

Trong văn học hay thơ ca, "gặm nhấm" có thể được sử dụng để diễn tả cảm xúc, chẳng hạn: "Tôi gặm nhấm từng kỷ niệm ngọt ngào của tuổi thơ.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

gặm nhấm

gặm nhấm

gặm nhấm. Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gặm nhấm”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Loài gặm nhấm | Kiểm soát côn trùng dịch hại ...

Loài gặm nhấm | Kiểm soát côn trùng dịch hại ...

Loài gặm nhấm là gì? Động vật gặm nhấm, tạo nên nhóm lớn nhất của động vật có vú với 2.277 loài, chiếm 41% các động vật có vú được biết đến trên thế giới.

Tên miền: rentokil.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gặm nhấm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- t. Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng. (Rodentia), bộ động ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Phép dịch "gặm nhấm" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "gặm nhấm" thành Tiếng Anh. rodent, rodents, to nibble là các bản dịch hàng đầu của "gặm nhấm" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Làm sao họ tìm được ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Loài gặm nhấm | Kiểm soát Côn trùng Dịch hại Pest Gard

Loài gặm nhấm | Kiểm soát Côn trùng Dịch hại Pest Gard

Có ba loài gặm nhấm là loài dịch hại gây nhiều rắc rối nhất trong môi trường sống của con người trên thế giới: chuột nhắt, chuột cống và chuột đàn. Lúc đầu ...

Tên miền: pestgard.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gặm nhắm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

gặm nhắm. nđg. Gặm để hủy hoại dần. Nỗi tuyệt vọng gặm nhắm tinh thần anh ta. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây