healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Giữ kẽ là gì? Ý nghĩa của việc giữ kẽ trong giao tiếp và đời sống hàng ngày
Giữ kẽ là gì? Giữ kẽ là chú ý đến những điều rất nhỏ để tránh hiểu lầm, tạo sự hài hòa trong giao tiếp và duy trì mối quan hệ trong cuộc sống hàng ngày.
Nghĩa của từ Giữ kẽ - Từ điển Việt
giữ gìn từng li từng tí một cách quá mức, trong quan hệ đối xử với nhau. ăn nói giữ kẽ: tính hay giữ kẽ: Đồng nghĩa: giữ ý, giữ ý giữ tứ.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
giữ kẽ – Wiktionary tiếng Việt
Động từ Chú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm. Trả lại ngay tiền thừa cho người nợ mình, để giữ kẽ, kẻo họ nghĩ rằng mình trừ nợ.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "giữ kẽ" - là gì?
nđg. Dè dặt trong cách cư xử. Bạn thân với nhau cần gì giữ kẽ. Phát âm giữ kẽ. giữ kẽ. Show excessive caution (in one's ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
giữ kẽ nghĩa là gì? - từ-điển.com
giữ kẽ. Chú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm: Trả lại ngay tiền thừa cho người nợ mình, để giữ kẽ, kẻo họ nghĩ rằng mình trừ nợ.
Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm
Phép dịch "giữ kẽ" thành Tiếng Anh
be overcautious, guarded, political correct là các bản dịch hàng đầu của "giữ kẽ" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Một lọ đồng thau được giữ trên đèn, để lại một ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
giữ kẽ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giữ kẽ = to stand on ceremony (with somebody) Bạn bè với nhau không cần giữ kẽ làm gì There's no need for ceremony between friends to mind one's manners ...
Tên miền: 5.vndic.net Đọc thêm
Vợ chồng không nên quá giữ kẽ
Họ cứ nghĩ toàn là những chuyện công khai, trước mắt, nào có phải bí mật gì đâu mà còn phải báo cáo lại. Nhưng đáp lại sự mong đợi đó, người bạn ...
Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "giữ kẽ" - là gì?
giữ chỗ trước (ở khách sạn, nhà hàng...) giữ chỗ trước đã xác định · giữ cho vốn không bị hao hụt · giữ cho vốn nguyên vẹn · giữ chốt xả bằng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
giữ kẽ
(Saigon) IPA: [jɨ˨˩˦ kɛ˨˩˦]. Verb. giữ kẽ. to be reserved or stiff. Không cần giữ kẽ vậy đâu, cứ thả lỏng đi. No need to be reserved, you should just relax.
Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Giữ kẽ - Từ điển Việt - Anh
Show excessive caution (in one's deallings), be overcautious. Bè bạn với nhau không nên giữ kẽ như thế: Between friends one should such excessive caution.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






