healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Inhalation là gì? Ý nghĩa và ứng dụng của inhalation trong y học
Inhalation là gì? Inhalation là phương pháp sử dụng thuốc hoặc hoạt chất qua đường hít, phổ biến trong điều trị các bệnh lý hô hấp như hen phế quản, viêm phổi, viêm xoang.
INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
INHALATION ý nghĩa, định nghĩa, INHALATION là gì: 1. the action of breathing air, smoke, or gas into your lungs: 2. the action of breathing air…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Inhalation - Từ điển Anh - Việt
hít, xông. Giải thích VN: Động tác hít không khí vào phôỉ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Inhalation ». Từ điển: Thông dụng | Y học ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Inhalation là gì? | Từ điển Anh - Việt
Inhalation là quá trình hít không khí vào phổi, quan trọng trong sinh lý học và y học. Từ này hay được dùng trong ngữ cảnh y tế liên quan đến hô hấp và ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
sự hít vào Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
(Hô hấp đúng cách là thiết yếu cho sự sống.) ... Exhalation - Sự thở ra Ví dụ: Exhalation follows inhalation in the breathing process. (Thở ra theo sau hít vào ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ inhalation, từ inhalation là gì? (từ điển Anh-Việt)
inhalation /,inhə'leiʃn/ nghĩa là: sự hít vào, sự xông... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ inhalation, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
sự hô hấp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- inhalation (hít vào): They were taken to hospital suffering from smoke inhalation. (Họ được đưa đến bệnh viện vì hít phải quá nhiều khói.) - exhalation ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều Inhaler
Bình xịt định liều Inhaler là một dạng thuốc quen thuộc với các bệnh nhân mắc bệnh về hô hấp như hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính,.
Tên miền: vinmec.com Đọc thêm
INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
6 days ago — Phát âm của inhalation là gì? Xem định nghĩa của inhalation trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. ingredient · inhabit · inhabitable · inhabitant.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Inhaler
An inhaler (puffer, asthma pump or allergy spray) is a medical device used for delivering medicines into the lungs through the work of a person's breathing.
Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






