Inhalation là gì? Ý nghĩa và ứng dụng của inhalation trong y học

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Inhalation là gì? Inhalation là phương pháp sử dụng thuốc hoặc hoạt chất qua đường hít, phổ biến trong điều trị các bệnh lý hô hấp như hen phế quản, viêm phổi, viêm xoang.

INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INHALATION ý nghĩa, định nghĩa, INHALATION là gì: 1. the action of breathing air, smoke, or gas into your lungs: 2. the action of breathing air…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Inhalation - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Inhalation - Từ điển Anh - Việt

hít, xông. Giải thích VN: Động tác hít không khí vào phôỉ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Inhalation ». Từ điển: Thông dụng | Y học ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Inhalation là gì? | Từ điển Anh - Việt

Inhalation là gì? | Từ điển Anh - Việt

Inhalation là quá trình hít không khí vào phổi, quan trọng trong sinh lý học và y học. Từ này hay được dùng trong ngữ cảnh y tế liên quan đến hô hấp và ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

sự hít vào Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sự hít vào Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

(Hô hấp đúng cách là thiết yếu cho sự sống.) ... Exhalation - Sự thở ra Ví dụ: Exhalation follows inhalation in the breathing process. (Thở ra theo sau hít vào ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ inhalation, từ inhalation là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ inhalation, từ inhalation là gì? (từ điển Anh-Việt)

inhalation /,inhə'leiʃn/ nghĩa là: sự hít vào, sự xông... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ inhalation, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

sự hô hấp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sự hô hấp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- inhalation (hít vào): They were taken to hospital suffering from smoke inhalation. (Họ được đưa đến bệnh viện vì hít phải quá nhiều khói.) - exhalation ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều Inhaler

Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều Inhaler

Bình xịt định liều Inhaler là một dạng thuốc quen thuộc với các bệnh nhân mắc bệnh về hô hấp như hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính,.

Tên miền: vinmec.com Đọc thêm

INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

INHALATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

6 days ago — Phát âm của inhalation là gì? Xem định nghĩa của inhalation trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. ingredient · inhabit · inhabitable · inhabitant.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Inhaler

Inhaler

An inhaler (puffer, asthma pump or allergy spray) is a medical device used for delivering medicines into the lungs through the work of a person's breathing.

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây