Metastatic là gì? Giải thích về ung thư di căn và các đặc điểm liên quan

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Metastatic là gì? Metastatic chỉ tình trạng ung thư di căn khi tế bào ung thư lan ra các cơ quan khác ngoài vị trí ban đầu, ảnh hưởng lớn đến quá trình điều trị và tiên lượng sống.

Ung thư di căn có nghĩa là gì?

Ung thư di căn có nghĩa là gì?

M (Metastasis)- di căn: đánh giá bệnh ung thư đã lan sang các phần khác của cơ thể hay chưa. M0 là ung thư chưa di căn; M1 là ung thư đã di căn. Dựa vào sự kết ...

Tên miền: vinmec.com Đọc thêm

Ung thư di căn là gì? Các tế bào di căn như thế nào và dấu ...

Ung thư di căn là gì? Các tế bào di căn như thế nào và dấu ...

25 Apr 2024 — Ung thư di căn là tình trạng tế bào ung thư di chuyển từ nơi bắt đầu đến các cơ quan khác của cơ thể. Khi đó, việc điều trị trở nên khó khăn ...

Tên miền: tamanhhospital.vn Đọc thêm

Di căn – Wikipedia tiếng Việt

Di căn – Wikipedia tiếng Việt

Di căn là sự lan tỏa của tế bào ung thư từ khối u ban đầu sang mô xung quanh và các cơ quan xa. Trong khi là nguyên nhân chính khiến bệnh nhân ung thư tử ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

METASTATIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

METASTATIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

8 Oct 2025 — METASTATIC ý nghĩa, định nghĩa, METASTATIC là gì: 1. relating to metastasis (= the spread of a disease, especially cancer, from the place ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Metastatic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Metastatic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Metastatic là tính từ chỉ tình trạng di căn của bệnh ung thư từ vị trí ban đầu đến các bộ phận khác.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Ung thư di căn

Ung thư di căn

Ung thư di căn là gì? Di căn là sự lây lan của các tế bào ung thư đến các khu vực mới của cơ thể, thường là theo hệ thống bạch huyết hay dòng máu. Ung thư ...

Tên miền: hellobacsi.com Đọc thêm

Từ ngữ ung thư thường dùng: Định nghĩa

Từ ngữ ung thư thường dùng: Định nghĩa

Giai đoạn IV chỉ định ung thư đã lan vào các cơ quan khác của cơ thể. Tình trạng này còn được gọi là metastatic cancer (ung thư di căn). Chemotherapy / Hoá trị ...

Tên miền: cancer.ucsf.edu Đọc thêm

Ung thư di căn xương Bone metastases | BvNTP

Ung thư di căn xương Bone metastases | BvNTP

Ung thư di căn xương Bone metastases là tình trạng những tế bào ung thư từ ổ nguyên phát di căn đến tổ chức xương làm tổn hại đến cấu trúc của xương.

Tên miền: bvnguyentriphuong.com.vn Đọc thêm

Từ: metastatic

Từ: metastatic

metastatic /,metəs'tætik/ nghĩa là: (y học) (thuộc) di căn, (sinh vật học) (thuộc) chuyển hoá... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ metastatic, ví dụ và các thành

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Hiểu được việc chẩn đoán của quý vị (Understanding your ...

Hiểu được việc chẩn đoán của quý vị (Understanding your ...

Giai đoạn 4 – ung thư đã lan đến các bộ phận khác của cơ thể. Đây còn gọi là metastatic cancer (ung thư di căn) hoặc ung thư giai đoạn cuối. Cũng có ...

Tên miền: cancer.nsw.gov.au Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây