"Mun nghĩa là gì" – Ý nghĩa sâu sắc & biểu tượng đẹp trong văn hóa Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Mun nghĩa là gì? Từ mun chỉ gỗ mun quý hiếm hoặc màu đen huyền, và trong tên gọi còn là biểu tượng mặt trăng ngụ ý sự may mắn, thanh cao và bền lâu.

Nghĩa của từ Mun - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mun - Từ điển Việt

Mun. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. cây lấy gỗ cùng họ với ... Tính từ. có màu như màu gỗ mun. mèo mun: tóc mun: Đồng nghĩa: đen. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Tên Mun có ý nghĩa là gì?

Tên Mun có ý nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung, Mun có nghĩa là châu, một loại cây hoặc cỏ. Điều này có thể đề cập đến một môi trường tự nhiên hoặc các yếu tố về đất đai, ...

Tên miền: tentienganh.vn Đọc thêm

mun – Wiktionary tiếng Việt

mun – Wiktionary tiếng Việt

mun cái l. Tro. Lùi khoai trong mun nóng. Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí. Tính từ. mun. Có màu đen như gỗ mun. Mèo mun.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tên Mun: Ý nghĩa, Phân tích, Hán Việt, Phong thủy và Thần ...

Tên Mun: Ý nghĩa, Phân tích, Hán Việt, Phong thủy và Thần ...

Ý nghĩa Hán Việt của tên Mun là gì? Trong Hán Việt, tên Mun viết là 椚, mang ý nghĩa Gỗ mun, loại gỗ quý có giá trị cao. Trong phong thuỷ, tên Mun mang mệnh gì?

Tên miền: tudienten.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mun" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nId. Thứ cây gỗ quí đen huyền. Đũa mun. Cây mun. IIt. Màu đen huyền. Tóc mun. Mào mun.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Mun – Wikipedia tiếng Việt

Mun – Wikipedia tiếng Việt

Mun hay mun sừng (danh pháp khoa học Diospyros mun) là một loài thực vật thân gỗ trung bình thuộc họ Thị. Diospyros mun. Tình trạng bảo tồn.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Mun Nghĩa Là Gì? - từ-điển.com

Mun Nghĩa Là Gì? - từ-điển.com

Trong tiếng Việt, từ "mun" là danh từ dùng để chỉ loại gỗ quý, rất cứng, màu đen và cũng có thể là tính từ dùng để miêu tả những đồ vật có màu như gỗ mun

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'mun' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'mun' trong từ điển Lạc Việt

To poke a hole in the ashes and roast a sweet potato in it. Ebony. Cây mun. Ebony-tree. Con mèo mun. An ebony cat ...

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

mun trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

mun trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

Phép dịch "mun" thành Tiếng Anh. ebony, ash, black là các bản dịch hàng đầu của "mun" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Những khúc gỗ mun và những cây nhựa thơm ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Tên Mun có ý nghĩa gì? Hợp mệnh nào? Đặt cho bé trai ...

Tên Mun có ý nghĩa gì? Hợp mệnh nào? Đặt cho bé trai ...

Từ "Mun" trong tiếng Việt có nghĩa là "mặt trăng", một biểu tượng trường tồn và thanh tịnh trong văn hóa của chúng ta. Tên Mun được lấy cảm hứ ...

Tên miền: genzlamme.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây