Prone là gì? Giải nghĩa và cách dùng từ prone trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Prone là gì? Prone dùng để chỉ tư thế nằm sấp, úp bụng xuống. Từ này thường xuất hiện trong y học, thể thao hoặc quân sự, mang nghĩa nằm úp mặt xuống bề mặt.

Nghĩa của từ Prone - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Prone - Từ điển Anh - Việt

Ngả về, thiên về (cái gì); dễ xảy ra, có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn). to be prone to something: có ý ngả về việc gì: to be prone to anger ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

PRONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRONE ý nghĩa, định nghĩa, PRONE là gì: 1. likely to show a particular characteristic, usually a negative one, or to be affected by…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

prone – Wiktionary tiếng Việt

prone – Wiktionary tiếng Việt

prone /ˈproʊn/. Úp, sấp; nằm sóng soài. to fall prone — ngã sấp xuống; sóng soài. Ngả về, thiên về, có thiên hướng về. to be prone to something — có ý ngả về ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Prone là gì? | Từ điển Anh - Việt

Prone là gì? | Từ điển Anh - Việt

Prone nghĩa là có xu hướng hoặc dễ mắc phải điều gì đó, thường được dùng để miêu tả tình trạng hoặc hành vi tiêu cực.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ prone, từ prone là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ prone, từ prone là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: prone · tính từ. úp, sấp; nằm sóng soài. to fall prone. ngã sấp xuống; sóng soài · ngả về, thiên về, có thiên hướng về. to be prone to something. có ý ngả về ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

[TỪ VỰNG HÔM NAY] Hậu tố "-prone" (adj): dễ xảy ra, có ...

[TỪ VỰNG HÔM NAY] Hậu tố

[TỪ VỰNG HÔM NAY] Hậu tố "-prone" (adj): dễ xảy ra, có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn). VD: error-prone (adj): hay gặp lỗi accident ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'prone' trong từ điển Lạc ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'prone' trong từ điển Lạc ...

ngả về, thiên về (cái gì); dễ xảy ra, có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn). to be prone to something. có ý ngả về việc gì. to be prone to anger. dễ ...

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Cách dùng "prone" tiếng anh - Vocabulary - IELTSDANANG.VN

Cách dùng

1. Mang nghĩa"có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn)" · 2. Mang nghĩa"úp, sấp; nằm sấp, nằm sóng soài (về tư thế của một người).

Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm

Phép dịch "prone" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "prone" thành Tiếng Việt. sấp, nằm sóng soài, dốc là các bản dịch hàng đầu của "prone" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I found him prone and he's ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Ý nghĩa của be prone to something/do ... - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của be prone to something/do ... - Cambridge Dictionary

likely to show a particular characteristic, usually a negative one, or to be affected by something bad, such as damage or an illness : I've always been prone ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây