Quả khế tiếng anh là gì? Tên gọi và ý nghĩa của starfruit

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Quả khế tiếng anh là starfruit, một loại trái cây nhiệt đới hình ngôi sao, phổ biến trên thế giới. Quả khế tiếng anh dùng trong giao tiếp hàng ngày rất tiện lợi.

QUẢ KHẾ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

QUẢ KHẾ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của quả khế trong Anh như star fruit và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

trái khế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trái khế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cùng xem qua từ vựng về những loại trái cây phổ biến để nâng cao vốn từ của mình nhé! Trái khế: starfruit. Trái hồng: persimmon. Trái dứa: pineapple. Trái cóc: ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Tên gọi các loại quả trong tiếng Anh

Tên gọi các loại quả trong tiếng Anh

Quả khế trong tiếng Anh - Anh là "carambola" còn trong tiếng Anh - Mỹ là "starfruit". Tên gọi các loại quả trong tiếng Anh. STT, Từ vựng, Nghĩa.

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

Ý nghĩa của starfruit trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của starfruit trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

STARFRUIT ý nghĩa, định nghĩa, STARFRUIT là gì: 1. a yellow tropical fruit with smooth skin and five pointed, curved parts, making a star shape…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

quả khế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả khế Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Quả khế: starfruit · Quả dứa: pineapple · Quả đu đủ: papaya · Quả chôm chôm: rambutan · Quả dưa hấu: watermelon · Quả bơ: avocado. Danh sách từ mới nhất: Xem ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

TRÁI KHẾ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

TRÁI KHẾ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Bản dịch của "trái khế" trong Anh là gì? vi trái khế = en. volume_up. Adam's apple. chevron_left.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây