Run in là gì? Ý nghĩa và cách dùng "run in" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Run in là gì? Trong tiếng Anh, run in có nhiều nghĩa như bắt giữ ai đó, lái xe cẩn thận với máy mới, hoặc đến thăm bất ngờ. Cùng tìm hiểu chi tiết các cách dùng 'run in'.

Run in là gì

Run in là gì

Bắt giữ, áp giải đến đồn cảnh sát. Ví dụ cụm động từ Run in. Ví dụ minh họa cụm động từ Run in: - They RAN him ...

Tên miền: vietjack.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Run-in - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Run-in - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Thời gian dẫn đến (một sự kiện) · ( + with) (thông tục) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc cãi lộn; sự bất đồng (với ai).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

RUN SOMETHING IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

RUN SOMETHING IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

run-in | Từ điển Anh Mỹ​​ an argument, disagreement, or fight: She'd had a run-in with the dog before.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Run In là gì và cấu trúc cụm từ Run In trong câu Tiếng Anh

Run In là gì và cấu trúc cụm từ Run In trong câu Tiếng Anh

1. “Run in” trong tiếng Anh là gì? ... Định nghĩa: Run someone in: tìm tội phạm và giao nộp họ cho đồn cảnh sát. ... Run in: vô tình gặp ai đó trên đường.

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ run-in, từ run-in là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ run-in, từ run-in là gì? (từ điển Anh-Việt)

run-in /'rʌn'in/ nghĩa là: cuộc cãi lộn, cuộc cãi nhau... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ run-in, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Phrasal verb với Run - cụm động từ thông dụng trong tiếng Anh

Phrasal verb với Run - cụm động từ thông dụng trong tiếng Anh

Run into có nghĩa là bắt gặp, đụng vào hay xô vào ai/ cái gì đó. Ví dụ: Yesterday, I ran into a person who I knew from college.

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

RUN IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

RUN IN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của run in là gì? Xem định nghĩa của run in trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. run along · run away · run for · run for it. run in. run into · run its ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

23+ Phrasal verb với Run thông dụng trong tiếng Anh

23+ Phrasal verb với Run thông dụng trong tiếng Anh

Nghĩa: Run through là gì? Phrasal verb Run này có nghĩa là đi qua hoặc xem xét lại. Ví dụ: Let's run through the checklist before we ...

Tên miền: mcielts.com Đọc thêm

Tổng hợp 14 Phrasal Verb Run - Cụm động từ với Run - IZONE

Tổng hợp 14 Phrasal Verb Run - Cụm động từ với Run - IZONE

Run là gì? ; Di chuyển hoặc tiếp tục (thường dùng để chỉ phương tiện di chuyển) · The film runs for 3 hours so it doesn't suit everybody's taste, Bộ phim kéo dài ...

Tên miền: izone.edu.vn Đọc thêm

10+ phrasal verb Run thông dụng trong tiếng Anh

10+ phrasal verb Run thông dụng trong tiếng Anh

Run on: tiếp tục. Run down: ngừng hoạt động, mất điện. Run in: lái xe chậm và cẩn thận. Run off: sao chép, copy thứ gì đó. Run with: chấp nhận ...

Tên miền: zim.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây