Soothing là gì? Nghĩa và cách dùng soothing trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Soothing là gì? Soothing là tính từ trong tiếng Anh dùng để chỉ sự dịu dàng, làm dịu cảm xúc hoặc giảm đau. Tìm hiểu cách sử dụng soothing đúng ngữ cảnh.

SOOTHING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOOTHING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOOTHING ý nghĩa, định nghĩa, SOOTHING là gì: 1. making you feel calm: 2. making something less painful: 3. making you feel calm: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Soothing - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Soothing - Từ điển Anh - Việt

Dịu dàng, êm dịu, dễ chịu. soothing music: nhạc êm dịu: soothing voice: giọng nói dịu dàng: soothing lotion: nước bôi làm dễ chịu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Soothing là gì? | Từ điển Anh - Việt

Soothing là gì? | Từ điển Anh - Việt

Soothing nghĩa là làm dịu nhẹ cảm giác căng thẳng hoặc đau đớn. Từ thường được dùng để mô tả âm thanh, hành động hoặc cảm giác mang lại sự an ủi.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Phép dịch "soothing" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "soothing" thành Tiếng Việt. dễ chịu, dịu dàng là các bản dịch hàng đầu của "soothing" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I'd hoped soothing words to ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

SOOTHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SOOTHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — SOOTHE ý nghĩa, định nghĩa, SOOTHE là gì: 1. to make someone feel calm or less worried: 2. to make a part of the body less painful: 3. to…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Đâu là sự khác biệt giữa "soothing" và "calming" ?

Đâu là sự khác biệt giữa

They both have the same meaning, Soothing; soothe : soothed, sooth·ing. to tranquilize or calm, as a person or the feelings; relieve, ...

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Soothingly là gì? | Từ điển Anh - Việt

Soothingly là gì? | Từ điển Anh - Việt

Soothingly nghĩa là một cách làm dịu nhẹ và an ủi. Từ này thường dùng để mô tả hành động hoặc giọng điệu nhẹ nhàng, mang lại cảm giác dễ chịu.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

soothe trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

soothe trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

dỗ dành, làm dịu, làm nguội là các bản dịch hàng đầu của "soothe" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I was listening to the soothing sound of her voice, ↔ tôi lắng ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Soothing là gì, Nghĩa của từ Soothing | Từ điển Anh - Việt

Soothing là gì, Nghĩa của từ Soothing | Từ điển Anh - Việt

Soothing là gì: / ´su:ðiη /, Tính từ: dịu dàng, êm dịu, dễ chịu, Từ đồng nghĩa: adjective, soothing music, nhạc êm dịu, soothing voice, giọng nói dịu dàng, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Soothe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Soothe - Từ điển Anh - Việt

Làm cho bớt nghiêm trọng, làm bớt đau đớn, làm đỡ đau, làm giảm nhẹ (cơn đau, nhức..) Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. verb.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây