Spur là gì? Giải thích chi tiết về bone spur và tác động lên cơ thể

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Spur là gì? Spur (bone spur) là phần xương phát triển thêm tại các điểm tiếp xúc với sụn hoặc mô mềm, thường gặp ở vùng khớp và có thể gây đau, hạn chế vận động.

Nghĩa của từ Spur - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Spur - Từ điển Anh - Việt

Sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ; vật kích thích, điều khuyến khích, điều thúc đẩy ; on the spur of the moment ; to need the spur ; to win one's spurs ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SPUR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPUR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPUR ý nghĩa, định nghĩa, SPUR là gì: 1. to encourage an activity or development or make it happen faster: 2. to push spurs into the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

spur – Wiktionary tiếng Việt

spur – Wiktionary tiếng Việt

Ngoại động từ · Thúc (ngựa). · Lắp đinh (vào giày). · Lắp cựa sắt (vào cựa gà). · Khích lệ, khuyến khích. to spur someone to do something — khuyến khích ai làm việc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ spur, từ spur là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ spur, từ spur là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. đinh thúc ngựa. cựa (gà). cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi). (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...) mũi núi. tường cựa gà (chạy ngang bức thành).

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Spur là gì? | Từ điển Anh - Việt

Spur là gì? | Từ điển Anh - Việt

Spur là danh từ và động từ chỉ hành động thúc đẩy hoặc kích thích, thường dùng trong ngữ cảnh động lực hoặc hỗ trợ phát triển.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Spur

Spur

A spur is a metal tool designed to be worn in pairs on the heels of riding boots for the purpose of directing a horse or other animal to move forward or ...

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

spur trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

spur trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "spur" thành Tiếng Việt. cựa, đinh thúc ngựa, thúc là các bản dịch hàng đầu của "spur" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I thought I saw the sun ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

cựa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cựa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của spur nhé! check Nghĩa 1: Thúc đẩy, khuyến khích (một hành động hoặc quá trình) Ví dụ: Her speech spurred the ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Ai đó có thể giúp tôi hiểu "spur" có nghĩa là gì trong ngữ ...

Ai đó có thể giúp tôi hiểu

Giống như KaleidoscopicColours đã nói, cái "spurs" (cái thúc) theo truyền thống được dùng cho ngựa, nhưng trong trường hợp này, nó là thứ giúp ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'spur' trong từ điển Lạc Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'spur' trong từ điển Lạc Việt

to spur someone to do something. khuyến khích ai làm việc gì. nội động từ. thúc ngựa chạy nhanh hơn bằng đinh. ( (thường) + on , forward ) phi nhanh, chạy nhanh ...

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây