watermelon là gì? Tìm hiểu về dưa hấu, giá trị dinh dưỡng và lợi ích

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

watermelon là gì? Watermelon là tên tiếng Anh của dưa hấu, loại quả bổ dưỡng, giàu nước, chứa vitamin A, C, khoáng chất, giúp bổ sung nước và tốt cho sức khoẻ.

WATERMELON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WATERMELON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WATERMELON ý nghĩa, định nghĩa, WATERMELON là gì: 1. a large, round or oval-shaped fruit with dark green skin, sweet pink flesh, and a lot of black…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của "water melon" trong Việt là gì?

Bản dịch của

Tìm tất cả các bản dịch của water melon trong Việt như quả dưa hấu và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Dưa hấu – Wikipedia tiếng Việt

Dưa hấu – Wikipedia tiếng Việt

Dưa hấu (tên khoa học là Citrullus lanatus) là một loài thực vật thuộc họ Cucurbitaceae, một loài thực vật có hoa giống như cây nho có hoa nguồn gốc từ khu vực ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Watermelon là gì? | Từ điển Anh - Việt

Watermelon là gì? | Từ điển Anh - Việt

Watermelon là quả dưa hấu, loại trái cây ngọt, mọng nước phổ biến trong mùa hè. Từ này dùng chủ yếu như danh từ, có thể xem xét từ đồng nghĩa như 'dưa hấu'.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

dưa hấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

dưa hấu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dưa hấu là một loại trái cây truyền thống được nhiều người ưa chuộng trong dịp Tết vì được dùng để cúng trên bàn thờ và thưởng thức trong lễ hội. Watermelon ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Phép dịch "watermelon" thành Tiếng Việt

Phép dịch

dưa hấu, quả dưa hấu, cây dưa hấu là các bản dịch hàng đầu của "watermelon" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I like to eat watermelon. ↔ Tôi thích ăn dưa hấu.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Watermelon - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Watermelon - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng · Danh từ · quả dưa hấu · (thực vật học) cây dưa hấu · tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Watermelon (dưa hấu) = Water (nước) + Melon (dưa)

Watermelon (dưa hấu) = Water (nước) + Melon (dưa)

Watermelon (dưa hấu) = Water (nước) + Melon (dưa) ; Học từ vựng qua câu đố về phương tiện 0 ; Đoán từ chỉ nghề nghiệp 2 ; Từ vựng về kỳ nghỉ hè 1.

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

Water: Nước Melon: Dưa lưới Vậy Watermelon nghĩa là gì ...

Water: Nước Melon: Dưa lưới Vậy Watermelon nghĩa là gì ...

Water: Nước Melon: Dưa lưới Vậy Watermelon nghĩa là gì vậy các Mem??? ... Thế còn cantaloupe là gì v ạ??? ... under: dưới wear: mặc vậy... underwear ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Quả dưa – Wikipedia tiếng Việt

Quả dưa – Wikipedia tiếng Việt

Quả dưa là quả ăn được và có nhiều thịt của các loài thực vật thực Họ bầu bí. Về mặt thực vật học, dưa (tiếng Anh: melon) là một loại quả mọng, cụ thể là "pepo" ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây