Cấp cứu chấn thương - Chapter 4: Thoracic Trauma - Chấn ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

"Khi bệnh nhân choáng chấn thương mà vẫn chưa tìm ra chỗ chảy máu thì tỉ lệ cao là bệnh nhân bị tràn khí màng phổi áp lực".

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=f1K-bPR-0vs

Kênh: Dr Dai Le Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

THORACIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THORACIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THORACIC ý nghĩa, định nghĩa, THORACIC là gì: 1. in humans and animals, relating to chest: 2. in insects, relating to the middle part of the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Thoracic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Thoracic - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (giải phẫu), (động vật học) (thuộc) ngực, ở ngực.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

THORACIC - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

THORACIC - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Bản dịch của "thoracic" trong Việt là gì? en. volume_up. thoracic = vi thuộc ngực. chevron_left. Bản ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Khoang ngực – Wikipedia tiếng Việt

Khoang ngực – Wikipedia tiếng Việt

Khoang ngực (hay ổ ngực, tiếng Anh: thoracic cavity, tiếng Pháp: la cavité thoracique humaine) là khoang nằm trong cơ thể của động vật có xương sống, được bảo ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Thoracic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Thoracic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Thoracic có nghĩa là liên quan đến vùng ngực hoặc thân ngực trong cơ thể người. Từ này thường được dùng trong y học để chỉ các cấu trúc, bệnh lý ở ngực, ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Cột sống – Wikipedia tiếng Việt

Cột sống – Wikipedia tiếng Việt

Cột sống còn được gọi là xương sống là một cấu trúc xương được tìm thấy trong động vật có xương. Nó được hình thành từ các xương cá nhân gọi là đốt sống, ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nguyên nhân gây ra cột sống mất đường cong sinh lý

Nguyên nhân gây ra cột sống mất đường cong sinh lý

Ở người trưởng thành, cột sống con người gồm 7 đốt sống cổ (Cervical), 12 đốt sống ngực hay còn gọi là đốt sống lưng (Thoracic ... Mất đường cong sinh lý cột sống ...

Tên miền: vinmec.com Đọc thêm

THORACIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

THORACIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

(人或動物)胸的, (昆蟲)身體中間部分,位於頭與腹之間… ... (人或动物)胸的, (昆虫)身体中间部分,位于头与腹之间… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

học từ vựng kiểu chèn 😊 The thorax (lồng ngực) là ...

học từ vựng kiểu chèn 😊 The thorax (lồng ngực) là ...

The thoracic cavity (khoang lồng ngực)được bao bọc bởi thành lồng ngực và cơ hoành, chúng được chia làm ba phần chính: khoang màng phổi phải và ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm