EM LÀM ĐỎM !!!

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... gì diễn ra thường ngày, chuyện vợ chồng, chuyện con cái, chuyện tâm ... là mang lại tiếng cười cho các bạn mỗi ngày . Mong mọi người ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=nBnyyvvWfrQ

Kênh: Linh McAtee Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Làm đỏm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Làm đỏm - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm dáng một cách quá đáng, trông không tự nhiên. con gái là chúa làm đỏm: Đồng nghĩa: làm dáng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "làm đỏm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Cố ý làm cho mình có vẻ đẹp, bằng cách trang điểm, chải chuốt, không được tự nhiên. Cài hoa trên tóc để làm đỏm.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

làm đỏm

làm đỏm

laːm˧˧ ɗɔ̰ʔm˧˩. Xem thêm. sửa. Như làm dáng. Đi đâu mà làm đỏm thế? Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “làm đỏm”, trong Việt–Việt ‎ ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Đỏm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đỏm - Từ điển Việt

Đỏm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. đẹp do cố ý chải chuốt, tô điểm. hay làm đỏm. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%8Fm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Làm đỏm là gì, Nghĩa của từ Làm đỏm | Từ điển Việt - Việt

Làm đỏm là gì, Nghĩa của từ Làm đỏm | Từ điển Việt - Việt

Làm đỏm. Động từ. làm dáng một cách quá đáng, trông không tự nhiên. con gái là chúa làm đỏm: Đồng nghĩa: làm dáng. Xem tiếp các từ khác. Làm đồng · Làm ơn · Làm ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Phép dịch "làm đỏm" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "làm đỏm" thành Tiếng Anh. coquet, coquettish là các bản dịch hàng đầu của "làm đỏm" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Nhưng bản chất thích làm đỏm là gì ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đỏm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đỏm. nt. Dáng đẹp. Làm đỏm: làm dáng. Phát âm đỏm. đỏm. Spruce, neartly dressed. Ăn mặc đỏm: To be neartly dressed. Phát âm đỏm. đỏm.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

làm đỏm

làm đỏm

làm đỏm ▶ Từ "làm đỏm" trong tiếng Việt có nghĩa là hành động làm dáng, thể hiện hoặc phô trương vẻ ngoài để gây sự chú ý hoặc tạo ấn tượng với người khác. Từ ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

làm đỏm nghĩa là gì? - từ-điển.com

làm đỏm nghĩa là gì? - từ-điển.com

Ý nghĩa của từ làm đỏm là gì: làm đỏm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý ... làm đỏm. làm dáng một cách quá đáng, trông không tự nhiên con gái là chúa làm đỏm ...

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm