Gà tím tái, nằm liệt là mắc dịch bệnh gì? | VTC16

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

VTC16 | Gà có hiện tượng gà mệt mỏi, nằm một chỗ, mào tím tái, mắt nhắm, miệng có nước dãi. Khi gà có những triệu chứng trên là đã mắc bệnh ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=EL3WIedl_fM

Kênh: KÊNH VTC16 Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Mắc dịch - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Mắc dịch - Từ điển Việt - Việt

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) bị mắc dịch bệnh mà chết; thường dùng làm tiếng chửi rủa. tụi lính mắc dịch: đồ mắc dịch!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Ý nghĩa của từ Đồ mắc dịch - văn hóa miền nam

Ý nghĩa của từ Đồ mắc dịch - văn hóa miền nam

Mắc dịch - Đây là mộ tính từ (Phương ngữ, Khẩu ngữ) bị mắc dịch bệnh mà chết; thường dùng làm tiếng chửi rủa. Đồ mắc dịch là chửi rủa một người ...

Tên miền: dongphucsongphu.com Đọc thêm

Phép dịch "mắc dịch" thành Tiếng Anh

Phép dịch

sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch. quarantine. Thêm ví dụ Thêm. Bản dịch "mắc dịch" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Mắc dịch là gì, Nghĩa của từ Mắc dịch | Từ điển Việt

Mắc dịch là gì, Nghĩa của từ Mắc dịch | Từ điển Việt

Mắc dịch là gì: Tính từ (Phương ngữ, Khẩu ngữ) bị mắc dịch bệnh mà chết; thường dùng làm tiếng chửi rủa tụi lính mắc dịch đồ mắc dịch!

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

ĐỒ ÔN DỊCH, MẮC DỊCH - tại sao?

ĐỒ ÔN DỊCH, MẮC DỊCH - tại sao?

Còn “đồ mắc dịch” là tiếng chửi rủa một người nào đó đang bị dính một loại dịch bệnh gì đó, mà có thể lây lan hoặc gây ảnh hưởng tới người khác.

Tên miền: menthuong.blogspot.com Đọc thêm

mắc dịch

mắc dịch

(Hà Nội) IPA: [mak̚˧˦ zïk̟̚˧˨ʔ]; (Huế) IPA: [mak̚˦˧˥ jɨt̚˨˩ʔ]; (Saigon) IPA: [mak̚˦˥ jɨt̚˨˩˨]. Adjective. mắc dịch. (colloquial, likely offensive) goddamned; ...

Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm

Ngôn ngữ bình dân của Sài Gòn và người miền Nam

Ngôn ngữ bình dân của Sài Gòn và người miền Nam

Mắc dịch = mất nết, không đàng hoàng, lẳng lơ, xỏ lá, bởn cợt. Mặt chù ụ một đống, mặt chầm dầm = không vui, không được như ý… Mần ăn = làm ăn. ...

Tên miền: nghiencuulichsu.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mặc địch" là gì?

Từ điển Tiếng Việt

mặc địch. - Người nước Lỗ thời Chiến Quốc, là học giả chủ trương thuyết "Kiêm ái", sống đồng thời với các học trò lớp trước của Khổng Tử. Nho gia, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm