Hướng dẫn phát âm từ "tooth" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Đó chính là **"tooth"**! Hãy cùng khám phá cách phát âm chuẩn của từ này nhé. Từ "tooth" được phát âm là /tuːθ/ và có thể chia làm 3 phần chính: ...

Link source: https://www.tiktok.com/@trannga55/video/7476434900762021128

Kênh: trannga55 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Danh từ số ít và số nhiều tiếng anh | Singular and plural nouns

Danh từ số ít và số nhiều tiếng anh | Singular and plural nouns

Số Ít, Số Nhiều. woman, women. man, men. child, children. tooth, teeth. foot, feet. person, people. leaf, leaves. mouse, mice. goose, geese. half, halves.

Tên miền: ef.com.vn Đọc thêm

Sao số nhiều của "tooth" (răng) lại là "teeth"? Chả hiểu nổi. ...

Sao số nhiều của

Ít răng hơn hay ít răng hơn, khi răng đề cập đến số răng trên mỗi líp xe đạp? Số nhiều của Tooth là Teeth, Foot là Feet, Goose là Geese, vậy ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Những Danh từ số nhiều đặc biệt trong tiếng Anh - SHEC

Những Danh từ số nhiều đặc biệt trong tiếng Anh - SHEC

Tooth – teeth (răng); Mouse – mice (con chuột); Goose – geese (con ngỗng); Fungus – fungi (nấm); Cactus – cacti (xương rồng) ...

Tên miền: shec.edu.vn Đọc thêm

tooth – Wiktionary tiếng Việt

tooth – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. tooth số nhiều teeth /ˈtuːθ/. Răng. first tooth — răng sữa: artificial tooth; false tooth — răng giả: to cut one's teeth — mọc răng. Răng (của các đồ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

TOOTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOOTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOOTH ý nghĩa, định nghĩa, TOOTH là gì: 1. one of the hard, white objects in the mouth that are used for biting and chewing (= crushing…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Những điều cần biết về danh từ số ít và danh từ số nhiều ...

Những điều cần biết về danh từ số ít và danh từ số nhiều ...

Danh từ số nhiều (Plural Nouns) là những danh từ dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng đếm được với số đếm từ hai trở lên. Danh từ số nhiều thường có “s” ở cuối từ ...

Tên miền: nativex.edu.vn Đọc thêm

Cách chuyển danh từ số ít sang nhiều của trường hợp đặc ...

Cách chuyển danh từ số ít sang nhiều của trường hợp đặc ...

Cách chuyển danh từ số ít sang nhiều của trường hợp đặc biệt.. - Thống ... a tooth – teeth; a child – children; an ox – oxen (castrated bulls); a brother ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Tooth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tooth - Từ điển Anh - Việt

( số nhiều) (thông tục) sức mạnh có hiệu quả. the law must be given more teeth if crime is to be properly controlled: nếu muốn khống chế thực sự tội ác, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

TOOTH Definition & Meaning

TOOTH Definition & Meaning

6 days ago — 1. a : one of the hard bony appendages that are borne on the jaws or in many of the lower vertebrates on other bones in the walls of the mouth or pharynx

Tên miền: merriam-webster.com Đọc thêm