Supporter Như Vân chiến thắng, loại thí sinh Xuân Đạt | Hoa ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Supporter Như Vân chiến thắng, loại ... Em nghĩ rằng là hành trình của em đến đây cũng là vừa đẹp bởi vì em cũng đã thể hiện hết những cái gì ...

Link source: https://www.facebook.com/huonggiangidol.officialfanpage/videos/supporter-nh%C6%B0-v%C3%A2n-chi%E1%BA%BFn-th%E1%BA%AFng-lo%E1%BA%A1i-th%C3%AD-sinh-xu%C3%A2n-%C4%91%E1%BA%A1t-the-next-gentleman-2024/409150718445630/

Kênh: Hoa Hậu Hương Giang Nguồn video: Facebook


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

SUPPORTER - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

SUPPORTER - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Bản dịch của "supporter" trong Việt là gì? en. volume_up. supporter = vi cổ động viên. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa Phát-âm Người dich ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Supporter Là Gì? Vai Trò Của Supporter Trong Các Ngành ...

Supporter Là Gì? Vai Trò Của Supporter Trong Các Ngành ...

Vậy supporter là gì? Supporter là thuật ngữ được dùng để chỉ người hỗ trợ bạn thực hiện những công việc mà bạn không thể thực hiện được.

Tên miền: glints.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Supporter - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Supporter - Từ điển Anh - Việt

Người ủng hộ; người cổ vũ (một đội bóng). Chuyên ngành. Kỹ thuật chung. giá đỡ. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SUPPORTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUPPORTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUPPORTER ý nghĩa, định nghĩa, SUPPORTER là gì: 1. someone who supports a particular idea, group, or person: 2. someone who wants a particular…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Supporter là gì? | Từ điển Anh - Việt

Supporter là gì? | Từ điển Anh - Việt

Supporter là người ủng hộ, giúp đỡ hoặc bênh vực ai đó hoặc một nhóm. Từ này thường dùng trong bối cảnh thể thao hoặc chính trị, có các từ liên quan như ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

supporter

supporter

supporter ngoại động từ /sy.pɔʁ.te/. Chống đỡ. Piliers qui supportent une voûte — cột chống một cái vòm. Chịu. Supporter tous les frais — chịu mọi chi phí.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Supporter là gì? Vì sao supporter có vai trò quan trọng?

Supporter là gì? Vì sao supporter có vai trò quan trọng?

Supporter là gì? Đây là khái niệm dùng để chỉ những người đảm nhận vai trò hỗ trợ trong công việc, từ hậu cần, kỹ thuật đến chăm sóc khách hàng.

Tên miền: fptshop.com.vn Đọc thêm

Phép dịch "supporter" thành Tiếng Việt

Phép dịch

chịu, chịu đựng, chống đỡ là các bản dịch hàng đầu của "supporter" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Je peux difficilement supporter son comportement. ↔ tôi ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Support là gì? Tìm hiểu về các vấn đề về support chi tiết

Support là gì? Tìm hiểu về các vấn đề về support chi tiết

Sự ủng hộ, cổ vũ cho một ý tưởng, nhóm người hoặc cá nhân. · Sự giúp đỡ về tình cảm hoặc thực tế. · Khoản tiền để sinh sống. · Sự nâng đỡ, chống đỡ ...

Tên miền: 72plusgolfacademy.edu.vn Đọc thêm

người hỗ trợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

người hỗ trợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

supporter. NOUN. /səˈpɔrtər/. "Người hỗ trợ là người cung cấp sự trợ giúp, hỗ trợ hoặc hướng dẫn cho người khác trong việc giải quyết các vấn đề hoặc thực hiện ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm