Understanding the Phrase 'Rip the Band Aid Off'

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

This is used when we cut. When we cut our finger and we want to stop the bleeding, we wrap ourselves. Wrap our finger with this item. This item ...

Link source: https://www.tiktok.com/@englishlinguamatik/video/7263117724014906630

Kênh: englishlinguamatik Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Band-Aid | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Band-Aid | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Band-Aid adjective [not gradable] (TEMPORARY)​​ used to describe something that will only be helpful for a short time or in a limited way: It was a band-aid ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BAND-AID - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

BAND-AID - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Cách dịch tương tự của từ "band-aid" trong tiếng Việt · sự hỗ trợ · sự trợ giúp · sự cứu giúp · sự cứu tế · sự cứu trợ · sự viện trợ · sự giúp đỡ · bảo trợ.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Band-aid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Band-aid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Band-aid là thuật ngữ chỉ miếng băng cá nhân dùng để bảo vệ vết thương nhỏ. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh y tế, có thể liên quan đến các từ đồng nghĩa ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Băng cá nhân Band-Aid cho các vết thương nhỏ (50 miếng)

Băng cá nhân Band-Aid cho các vết thương nhỏ (50 miếng)

Băng cá nhân Band-Aid thấm hút nhanh thường được sử dụng cho các vết thương nhỏ giúp vết rách, trầy xước không bị vi khuẩn từ môi trường ngoài xâm nhập.

Tên miền: nhathuoclongchau.com.vn Đọc thêm

Band-Aid | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Band-Aid | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

(a piece of) sticking plaster with a dressing used to cover a wound etc. một loại băng keo dùng để băng tạm lên vết thương. You should put a Band-Aid on ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bandaid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bandaid là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bandaid là thuật ngữ chỉ miếng băng cá nhân dùng để bảo vệ vết thương nhỏ. Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh y tế, đồng nghĩa với 'plaster'.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Band-Aid nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

Band-Aid nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

Nhãn hiệu. 1. băng cá nhân, Band-Aid. a brand of adhesive bandage used to cover small cuts and scrapes.

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

band-aid – Wiktionary tiếng Việt

band-aid – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. band-aid /ˈbænd.ˈeɪd/. Một loại băng keo dùng để băng tạm lên vết thương. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “band-aid”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Băng cá nhân Band-Aid giúp bảo vệ vết thương khỏi ...

Băng cá nhân Band-Aid giúp bảo vệ vết thương khỏi ...

Băng cá nhân Band-Aid được thiết kế để bảo vệ vết thương khỏi nguy cơ nhiễm trùng, hỗ trợ quá trình lành nhanh chóng. Với công nghệ Quilt-Aid ...

Tên miền: trungtamthuoc.com Đọc thêm