What is your forte? = what is your greatest skill or ability? #tefl ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Forte is a skill that you have or something that you are really good in.

Link source: https://www.tiktok.com/@dannyasinghesl/video/7320002369117474094

Kênh: dannyasinghesl Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

FORTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FORTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FORTE ý nghĩa, định nghĩa, FORTE là gì: 1. a strong ability, something that a person can do well: 2. in fencing, the strongest part of a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Forte - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Forte - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh · Sở trường, điểm mạnh (của một người) · Thân gươm (từ cán tới giữa lưỡi) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ forte, từ forte là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ forte, từ forte là gì? (từ điển Anh-Việt)

forte /'fɔ:ti/ nghĩa là: (âm nhạc) mạnh ((viết tắt) f), (âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ forte, ví dụ và các thành ngữ ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Forte là gì? | Từ điển Anh - Việt

Forte là gì? | Từ điển Anh - Việt

Forte là từ chỉ điểm mạnh hoặc sở trường của một người. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh biểu diễn âm nhạc hoặc mô tả khả năng cá nhân nổi bật, ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

forte

forte

Fort (giống đực): Khi miêu tả một cái gì đó mạnh mẽ hoặc khỏe mạnh ở giống đực, ta sử dụng "fort". Ví dụ: "Ce garçon est très fort." (Cậu bé này rất khỏe.).

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

forte nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

forte nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

The orchestra played the passage forte. Dàn nhạc chơi đoạn nhạc mạnh mẽ. •. The composer marked the section forte to emphasize the drama.

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

Phép dịch "forte" thành Tiếng Việt

Phép dịch

mạnh, to, bền là các bản dịch hàng đầu của "forte" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: C'era un forte vento quel giorno. ↔ Hôm đó có gió mạnh.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Bản dịch của forte – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc Truyền ...

Bản dịch của forte – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc Truyền ...

FORTE - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho FORTE: a strong ability, something that a person can do well: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

My forte là gì? | Từ điển Anh - Việt

My forte là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ My forte: Điểm mạnh hoặc tài năng của một người; Một lĩnh vực mà ai đó nổi bật; Một khía cạnh hoặc kỹ năng mà ai đó rất thành thạo.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Forte"

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của

Q: forte có nghĩa là gì? A: a strong ability, something that a person can do well example : cooking is her forte · Xem thêm câu trả lời.

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm