healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
1. Comfortable (thoải mái) Loại từ: Tính từ (adjective). Ý ...
Comfortable (thoải mái) Loại từ: Tính từ (adjective). Ý nghĩa: Miêu tả điều gì đó mang lại sự dễ chịu, thoải mái về mặt cảm giác hoặc tinh thần.
Tên miền: facebook.com
Link: https://www.facebook.com/groups/2709651489209426/posts/2852816731559567/
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Comfortable là từ loại gì
Ý nghĩa của comfortable trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary
comfortable adjective (NO PROBLEMS). B2. If you are comfortable with a situation, you are not worried about it:.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Comfortable - Từ điển Anh - Việt
Tính từ · Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng · Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái · Đầy đủ, sung túc, phong lưu · Yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng · Làm yên tâm, an ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
COMFORTABLE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Tìm tất cả các bản dịch của comfortable trong Việt như an lòng, yên lòng, an tâm và nhiều bản dịch khác.
comfortable – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ · Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng. a comfortable room — căn phòng ấm cúng · Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái. to feel comfortable — cảm thấy dễ chịu · Đầy ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
COMFORTABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Phát âm của comfortable là gì? Xem định nghĩa của comfortable trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. comer · comet · comfort · comfort zone. comfortable.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
1. Comfortable (thoải mái) Loại từ: Tính từ (adjective). Ý ...
Comfortable (thoải mái) Loại từ: Tính từ (adjective). Ý nghĩa: Miêu tả điều gì đó mang lại sự dễ chịu, thoải mái về mặt cảm giác hoặc tinh thần.
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Comfortable và những tính từ đồng nghĩa nên biết
Comfortable và những tính từ đồng nghĩa sau đây sẽ giúp các bạn có được những gợi ý từ vựng quan trọng, học tiếng Anh một cách hiệu quả hơn.
Tên miền: alokiddy.com.vn Đọc thêm
dỗ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Comfort (noun) - sự an ủi Ví dụ: She found comfort in her family after the loss. (Cô ấy tìm thấy sự an ủi từ gia đình sau mất mát.) check Comfortable (adjective) ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Comfortable là gì? | Từ điển Anh - Việt
Comfortable là tính từ mô tả trạng thái thoải mái, dễ chịu. Từ này thường dùng để chỉ cảm giác vật lý hoặc tinh thần.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
I find it comfortable to live in my new house.
- comfortable: thoải mái: là 1 tính từ. - to live in my new house: sống trong ngôi nhà mới của tôi: dạng động từ nguyên thể có to “to live” ...
Tên miền: tienganh123.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






