comfortable là từ loại gì? Giải thích ý nghĩa và cách dùng trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

comfortable là từ loại gì? Tìm hiểu nghĩa, phát âm, các ví dụ sử dụng và phân biệt từ loại của comfortable trong tiếng Anh chi tiết, dễ hiểu.

Ý nghĩa của comfortable trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của comfortable trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

comfortable adjective (NO PROBLEMS). B2. If you are comfortable with a situation, you are not worried about it:.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Comfortable - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Comfortable - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng · Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái · Đầy đủ, sung túc, phong lưu · Yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng · Làm yên tâm, an ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

COMFORTABLE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

COMFORTABLE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của comfortable trong Việt như an lòng, yên lòng, an tâm và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

comfortable – Wiktionary tiếng Việt

comfortable – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng. a comfortable room — căn phòng ấm cúng · Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái. to feel comfortable — cảm thấy dễ chịu · Đầy ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

COMFORTABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

COMFORTABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của comfortable là gì? Xem định nghĩa của comfortable trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. comer · comet · comfort · comfort zone. comfortable.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

1. Comfortable (thoải mái) Loại từ: Tính từ (adjective). Ý ...

1. Comfortable (thoải mái) Loại từ: Tính từ (adjective). Ý ...

Comfortable (thoải mái) Loại từ: Tính từ (adjective). Ý nghĩa: Miêu tả điều gì đó mang lại sự dễ chịu, thoải mái về mặt cảm giác hoặc tinh thần.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Comfortable và những tính từ đồng nghĩa nên biết

Comfortable và những tính từ đồng nghĩa nên biết

Comfortable và những tính từ đồng nghĩa sau đây sẽ giúp các bạn có được những gợi ý từ vựng quan trọng, học tiếng Anh một cách hiệu quả hơn.

Tên miền: alokiddy.com.vn Đọc thêm

dỗ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

dỗ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Comfort (noun) - sự an ủi Ví dụ: She found comfort in her family after the loss. (Cô ấy tìm thấy sự an ủi từ gia đình sau mất mát.) check Comfortable (adjective) ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Comfortable là gì? | Từ điển Anh - Việt

Comfortable là gì? | Từ điển Anh - Việt

Comfortable là tính từ mô tả trạng thái thoải mái, dễ chịu. Từ này thường dùng để chỉ cảm giác vật lý hoặc tinh thần.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

I find it comfortable to live in my new house.

I find it comfortable to live in my new house.

- comfortable: thoải mái: là 1 tính từ. - to live in my new house: sống trong ngôi nhà mới của tôi: dạng động từ nguyên thể có to “to live” ...

Tên miền: tienganh123.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây