healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Axe – Wiktionary tiếng Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Axe là gì 
  • Axe – Wiktionary tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tiếng Anh. sửa. Danh từ. axe số nhiều axes. Cái rìu. Thành ... to hang up one's axe: Rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì.

Tên miền: vi.wiktionary.org

Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/axe

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Axe là gì

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AXE ý nghĩa, định nghĩa, AXE là gì: 1. a tool that has a heavy iron or steel blade at the end of a long wooden handle, used for cutting…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Axe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Axe - Từ điển Anh - Việt

Axe. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Thông dụng. Danh từ. Cái rìu. Động từ. Chặt bỏ. Cách viết khác ax. Như ax. hình thái từ. Ved: axed; Ving:axing. Chuyên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Axe là gì? | Từ điển Anh - Việt

Axe là gì? | Từ điển Anh - Việt

Axe là danh từ chỉ một dụng cụ sắc dùng để chặt hoặc đẽo gỗ. Từ này còn có các dạng liên quan và được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

axe – Wiktionary tiếng Việt

axe – Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Anh. sửa. Danh từ. axe số nhiều axes. Cái rìu. Thành ... to hang up one's axe: Rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

axe trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

axe trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

rìu, cái rìu, búa là các bản dịch hàng đầu của "axe" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: We prefer our enemies armed with an axe, not a child. ↔ Chúng ta chiến ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ axe, từ axe là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ axe, từ axe là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. cái rìu. bị đuổi học (học sinh...) bị (bạn...) bỏ rơi. động từ. chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu. (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) Cụm từ/thành ngữ.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

axe

axe

Từ "axe" trong tiếng Anh là một danh từ và động từ, có nghĩa chính là "cái rìu". Đây là một công cụ được sử dụng để chặt cây hoặc cắt gỗ.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a tool with a (long) handle and a metal blade for cutting down trees and cutting wood etc into pieces. cái rìu. He used an axe/ax to chop up the firewood.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

axe nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

axe nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

1. He used an axe to split the logs for the fireplace. Anh ấy dùng rìu để chẻ củi cho lò sưởi. The lumberjack swung his axe with great force.

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "axe" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm axe · chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu · (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) cái rìu. Lĩnh vực: xây dựng. chặt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.