healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Axe – Wiktionary tiếng Việt
Tiếng Anh. sửa. Danh từ. axe số nhiều axes. Cái rìu. Thành ... to hang up one's axe: Rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì.
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/axe
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Axe là gì
AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
AXE ý nghĩa, định nghĩa, AXE là gì: 1. a tool that has a heavy iron or steel blade at the end of a long wooden handle, used for cutting…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Axe - Từ điển Anh - Việt
Axe. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Thông dụng. Danh từ. Cái rìu. Động từ. Chặt bỏ. Cách viết khác ax. Như ax. hình thái từ. Ved: axed; Ving:axing. Chuyên ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Axe là gì? | Từ điển Anh - Việt
Axe là danh từ chỉ một dụng cụ sắc dùng để chặt hoặc đẽo gỗ. Từ này còn có các dạng liên quan và được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
axe – Wiktionary tiếng Việt
Tiếng Anh. sửa. Danh từ. axe số nhiều axes. Cái rìu. Thành ... to hang up one's axe: Rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
axe trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
rìu, cái rìu, búa là các bản dịch hàng đầu của "axe" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: We prefer our enemies armed with an axe, not a child. ↔ Chúng ta chiến ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ axe, từ axe là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. cái rìu. bị đuổi học (học sinh...) bị (bạn...) bỏ rơi. động từ. chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu. (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) Cụm từ/thành ngữ.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
a tool with a (long) handle and a metal blade for cutting down trees and cutting wood etc into pieces. cái rìu. He used an axe/ax to chop up the firewood.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
axe nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...
1. He used an axe to split the logs for the fireplace. Anh ấy dùng rìu để chẻ củi cho lò sưởi. The lumberjack swung his axe with great force.
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "axe" - là gì?
Phát âm axe · chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu · (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) cái rìu. Lĩnh vực: xây dựng. chặt ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






