healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Cách dùng danh từ"health"tiếng anh - IELTSDANANG.VN
good health (IELTS TUTOR giải thích: thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt); bad health (IELTS TUTOR giải thích: thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém); to ...
Tên miền: ieltsdanang.vn
Link: https://www.ieltsdanang.vn/blog/cach-dung-danh-tu-health-tieng-anh
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Danh từ của health
HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
HEALTH ý nghĩa, định nghĩa, HEALTH là gì: 1. the condition of the body and the degree to which it is free from illness, or the state of being…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
HEALTH, HEALTHY, HEALTHFUL 1. Heath (danh từ) ...
HEALTH, HEALTHY, HEALTHFUL 1. Heath (danh từ) có nghĩa là (1) sức khỏe, (2) y tế, (3) trình trạng sức khoẻ, (4) tình trạng (kinh tế) một ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
HEALTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Thêm bản dịch của health trong tiếng Việt · health food · health centre · health service · a clean bill of health · drink (to) someone's health · health maintenance ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Danh Từ của HEALTHY trong từ điển Anh Việt - cfdict.com
health (Danh Từ). /ˈhɛlθ/. sức khoẻ; sự lành mạnh; thể chất. good health: thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt; bad health: thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém ...
Tên miền: cfdict.com Đọc thêm
Health là gì? | Từ điển Anh - Việt
Health là trạng thái cơ thể và tâm lý tốt, không bệnh tật. Thuật ngữ liên quan bao gồm sức khỏe, thể chất và tinh thần. Người học hiểu rõ cách sử dụng và ý ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Bạn đã hiểu cách dùng: Health và Healthy?
Một cách giản dị, healthy là khỏe mạnh, còn health là tình trạng sức khoẻ. 1. Heath (danh từ) có nghĩa là (1) sức khỏe, (2) y tế, (3) trình trạng sức ...
health
Danh từ. health /ˈhɛɫθ/. Sức khoẻ. Sự lành mạnh. Thể chất. good health — thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt: bad health — thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém: to be ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Cách dùng danh từ"health"tiếng anh - IELTSDANANG.VN
good health (IELTS TUTOR giải thích: thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt); bad health (IELTS TUTOR giải thích: thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém); to ...
Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm
health | meaning of health in Longman Dictionary ...
health + NOUNhealth care (=care from doctors, nurses etc)Many Americans cannot afford even basic health care.a health problemHe missed a lot of time at work ...
Tên miền: ldoceonline.com Đọc thêm
Nghĩa của từ health, từ health là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: health · danh từ. sức khoẻ · sự lành mạnh · thể chất. good health. thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt. bad health. thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém. 1 ví dụ khác.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






