healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Chung chạ – Wiktionary tiếng Việt
chung chạ. Chung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư. Đã khi chung chạ, lại khi đứng ngồi.
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/chung_ch%E1%BA%A1
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Chung chạ là gì
Nghĩa của từ Chung chạ - Từ điển Việt
chung với nhau trong sinh hoạt đến mức không còn phân biệt cái gì là riêng nữa (thường hàm ý chê). của ai người ấy dùng, không nên chung chạ: quần áo mặc ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
chung chạ – Wiktionary tiếng Việt
chung chạ. Chung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư. Đã khi chung chạ, lại khi đứng ngồi.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
[Tính từ] Chung chạ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Chung chạ (trong tiếng Anh là “cohabitation”) là tính từ chỉ trạng thái sống chung, sinh hoạt chung giữa nhiều người mà không có sự phân biệt về ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "chung chạ" - là gì?
chung chạ. nt. Cùng nhau, chung đụng mọi thứ. Đã khi chung chạ, lại khi đứng ngồi (Ng. Du). Chồng chung vợ chạ. Phát âm chung chạ. chung chạ.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'chung chạ' trong từ điển ...
chung chạ. |. être ensemble; vivre ensemble. Sóng gió một con thuyền chung chạ ( Phan Bội Châu). au milieu de la tempête , on était ensemble sur une jonque.
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
Chung chạ
Chạ, tức là chung đụng một cách vô ý thức, bát nháo, buông tuồng; chạ là thả mình vào cái sự chung, mất bản ngã. Mà đã vô ý thức, thì làm gì xảy ...
Tên miền: dep.com.vn Đọc thêm
Chung chạ tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt
Nghĩa của từ chung chạ: chung với nhau trong sinh hoạt đến mức không còn phân biệt cái gì là riêng nữa [thường hàm ý chê]; sống chung với nhau như vợ chồng ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Chung chạ là từ láy hay từ ghép?
Nghĩa: Chung với nhau trong sinh hoạt đến mức không còn phân biệt cái gì là riêng nữa. VD: Sống chung chạ. Đặt câu với từ Chung chạ: Vợ chồng sống với nhau lâu ...
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
Lắt léo chữ nghĩa: Nghĩa của một số 'yếu tố láy' (*)
Với chữ chạ này thì chung chạ (nếu có người dùng) chỉ có nghĩa là “cùng làng cùng xóm, cùng quê hương với nhau”. Còn chung chạ ở đây thực chất ...
Tên miền: thanhnien.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Chồng chung vợ chạ - Từ điển Việt
tả tình trạng đều đã có vợ có chồng mà còn quan hệ nam nữ bất chính với nhau. · (Ít dùng) tả tình trạng cùng lấy chung một chồng.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






