healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Energy (【Danh từ】) Nghĩa, Cách sử dụng, và Bài đọc - Engoo
Having more muscle helps your body consume more energy.Có nhiều cơ bắp giúp cơ thể bạn tiêu thụ nhiều năng lượng hơn. Xem Bài Học.
Tên miền: engoo.com.vn
Link: https://engoo.com.vn/app/words/word/energy/nlDiThciR7y-aa_PprsJJg
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Tính từ của energy
ENERGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
5 days ago — Bản dịch của energy · शारीरिक आणि मानसिकदृष्ट्या सक्रिय राहण्याची शक्ती आणि क्षमता, वीज किंवा तेल यासारख्या एखाद्या गोष्टीची शक्ती जी कार्य करू शकते जसे की प्रकाश आणि उष्णता प्रदान करणे… · 労力, ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
cho xin tính từ của "energy"
cho xin tính từ của "energy" Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
ENERGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
5 days ago — ENERGY ý nghĩa, định nghĩa, ENERGY là gì: 1. the power and ability to be physically and mentally active: 2. the total of all your power and…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
cho xin tính từ của "energy"
22 Dec 2016 — Chọn môn. Tính từ của energy là energetic!! Ai có bài kiểm tra học kỳ 2 tiếng anh 7 ko cho mình xin đề với ( có bài nào có bài này ko Are you ...
ENERGY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Tìm tất cả các bản dịch của energy trong Việt như năng lượng, huyết khí, sức lực và nhiều bản dịch khác.
energetic – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. energetic /ˌɛ.nɜː.ˈdʒɛ.tɪk/. Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “energetic ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Energy - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Nghị lực, sinh lực · Sự hoạt động tích cực · Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng · ( số nhiều) sức lực · (vật lý) năng lượng · bust of energy.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Energetic là gì? | Từ điển Anh - Việt
Dạng tính từ của Energetic (Adjective) · Energetic. Tràn đầy năng lượng · More energetic. Tràn đầy năng lượng hơn · Most energetic. Tràn đầy năng lượng nhất ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Word Form Của Energy: Khám Phá Sâu Sắc Về Năng Lượng
Energy (danh từ): Năng lượng. Ví dụ: Solar energy is a renewable resource. · Energetic (tính từ): Năng động, tràn đầy năng lượng. Ví dụ: She is an energetic ...
Tên miền: rdsic.edu.vn Đọc thêm
energy (【Danh từ】) Nghĩa, Cách sử dụng, và Bài đọc - Engoo
Having more muscle helps your body consume more energy.Có nhiều cơ bắp giúp cơ thể bạn tiêu thụ nhiều năng lượng hơn. Xem Bài Học.
Tên miền: engoo.com.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






