Tính từ của energy là gì? Ý nghĩa và cách dùng trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tìm hiểu tính từ của energy là energetic, ý nghĩa của nó trong tiếng Anh và các ví dụ sử dụng thực tế với tính từ này. Chủ đề: tính từ của energy.

ENERGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ENERGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

5 days ago — Bản dịch của energy · शारीरिक आणि मानसिकदृष्ट्या सक्रिय राहण्याची शक्ती आणि क्षमता, वीज किंवा तेल यासारख्या एखाद्या गोष्टीची शक्ती जी कार्य करू शकते जसे की प्रकाश आणि उष्णता प्रदान करणे… · 労力, ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

cho xin tính từ của "energy"

cho xin tính từ của

cho xin tính từ của "energy" Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Tên miền: olm.vn Đọc thêm

ENERGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ENERGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — ENERGY ý nghĩa, định nghĩa, ENERGY là gì: 1. the power and ability to be physically and mentally active: 2. the total of all your power and…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

cho xin tính từ của "energy"

cho xin tính từ của

22 Dec 2016 — Chọn môn. Tính từ của energy là energetic!! Ai có bài kiểm tra học kỳ 2 tiếng anh 7 ko cho mình xin đề với ( có bài nào có bài này ko Are you ...

Tên miền: hoc24.vn Đọc thêm

ENERGY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

ENERGY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của energy trong Việt như năng lượng, huyết khí, sức lực và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

energetic – Wiktionary tiếng Việt

energetic – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. energetic /ˌɛ.nɜː.ˈdʒɛ.tɪk/. Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “energetic ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Energy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Energy - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Nghị lực, sinh lực · Sự hoạt động tích cực · Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng · ( số nhiều) sức lực · (vật lý) năng lượng · bust of energy.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Energetic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Energetic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dạng tính từ của Energetic (Adjective) · Energetic. Tràn đầy năng lượng · More energetic. Tràn đầy năng lượng hơn · Most energetic. Tràn đầy năng lượng nhất ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Word Form Của Energy: Khám Phá Sâu Sắc Về Năng Lượng

Word Form Của Energy: Khám Phá Sâu Sắc Về Năng Lượng

Energy (danh từ): Năng lượng. Ví dụ: Solar energy is a renewable resource. · Energetic (tính từ): Năng động, tràn đầy năng lượng. Ví dụ: She is an energetic ...

Tên miền: rdsic.edu.vn Đọc thêm

energy (【Danh từ】) Nghĩa, Cách sử dụng, và Bài đọc - Engoo

energy (【Danh từ】) Nghĩa, Cách sử dụng, và Bài đọc - Engoo

Having more muscle helps your body consume more energy.Có nhiều cơ bắp giúp cơ thể bạn tiêu thụ nhiều năng lượng hơn. Xem Bài Học.

Tên miền: engoo.com.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây