healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Enter là gì? | Từ điển Anh - Việt
Enter là động từ có nghĩa là "đi vào" hoặc "nhập vào". Từ này thường dùng trong ngữ cảnh nhập dữ liệu hoặc đi vào một không gian.
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/enter
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Danh tu cua enter
Danh từ của Enter là gì? Cách dùng và Word Form của Enter
Danh từ của Enter gồm: entrance /ˈentrəns/; entrant /ˈentrənt/; entry /ˈentri/; entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/. Xem thêm!
Tên miền: monkey.edu.vn Đọc thêm
ENTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
5 days ago — ENTER ý nghĩa, định nghĩa, ENTER là gì: 1. to come or go into a particular place: 2. to be included in a competition, race, or exam, or to…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Enter là gì? | Từ điển Anh - Việt
Enter là động từ có nghĩa là "đi vào" hoặc "nhập vào". Từ này thường dùng trong ngữ cảnh nhập dữ liệu hoặc đi vào một không gian.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
ENTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
enter ; to go or come in. đi vào. Enter by this door. ; to come or go into (a place). đi vào. He entered the room. ; to give the name of (another person or oneself) ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
enter - nghĩa, ví dụ bằng tiếng Anh
động từ “enter” ... entered ; quá khứ phân từ entered ; danh động từ entering. vào. Đăng ký để xem bản dịch của các câu ví dụ và định nghĩa đơn ngữ của mỗi từ.
Tên miền: jmarian.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Enter - Từ điển Anh - Việt
to enter into. đi vào (nơi nào): Tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...) Thông cảm với (ý nghĩ, ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Phân biệt các danh từ dễ gây nhầm lẫn có chung gốc ...
Các danh từ thuộc họ “Enter” : Entry - Entrance - Entrant. Động từ gốc “Enter” có nghĩa : đi vào một nơi nào đó. Entry có những nét nghĩa ...
Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Enter" | Từ điển hình ảnh
Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "enter". to enter. ĐỘNG TỪ. 01. vào. to come or go ... DANH TỪ. 01. phím Enter, Enter. a key on a keyboard, used to confirm commands ...
Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm
Danh từ của Enter: Khám Phá và Ứng Dụng
Các danh từ phát sinh từ động từ "enter" bao gồm "entrance", "entrant", "entry", và "entertainment". Mỗi từ có cách sử dụng và ngữ nghĩa riêng biệt, đóng góp ...
Tên miền: rdsic.edu.vn Đọc thêm
enter trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
vào, đi vào, nhập là các bản dịch hàng đầu của "enter" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: He breathed deeply before entering his boss's office. ↔ Anh ta hít một ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






