healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Formulate là gì? | Từ điển Anh - Việt
Formulate nghĩa là xây dựng hoặc phát biểu một cách có hệ thống. Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh khoa học và logic, liên quan đến việc phát triển ý ...
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/formulate
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Formulated là gì
Nghĩa của từ Formulate - Từ điển Anh - Việt
'''´fɔ:mju¸leit'''/, Làm thành công thức; đưa vào một công thức, Trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...), đề ra, verb,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Formulated là gì? | Từ điển Anh - Việt
Formulated có nghĩa là được phát biểu hay trình bày một cách có hệ thống. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh phát triển kế hoạch hoặc công thức, ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Ý nghĩa của formulated trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary
FORMULATED ý nghĩa, định nghĩa, FORMULATED là gì: 1. past simple and past participle of formulate 2. to develop all the details of a plan for doing…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
FORMULATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
FORMULATE ý nghĩa, định nghĩa, FORMULATE là gì: 1. to develop all the details of a plan for doing something: 2. to develop all the details of a…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Cách dùng động từ"formulate"tiếng anh - IELTSDANANG.VN
25 Nov 2022 — 2. Cách dùng · 2.1. Mang nghĩa"hình thành, thiết lập" · 2.2. Mang nghĩa"trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)" · 2.3. Mang ...
Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm
formulate – Wiktionary tiếng Việt
formulated. Dạng chỉ ngôi. số, ít, nhiều. ngôi, thứ nhất, thứ hai, thứ ba, thứ nhất ... were to formulate hoặc should formulate, were to formulate hoặc should ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Formulate là gì? | Từ điển Anh - Việt
Formulate nghĩa là xây dựng hoặc phát biểu một cách có hệ thống. Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh khoa học và logic, liên quan đến việc phát triển ý ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ formulate, từ formulate là gì? (từ điển Anh-Việt)
động từ. làm thành công thức; đưa vào một công thức. trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...) Từ gần giống.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "formulated" - là gì?
formulated. formulate /'fɔ:mjuleit/ (formulise) /'fɔ:mjulaiz/ (formulize) /'fɔ:mjulaiz/. ngoại động từ. làm thành công thức; đưa vào một công thức.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Phép dịch "formulate" thành Tiếng Việt
bào chế, làm thành công thức, phát biểu là các bản dịch hàng đầu của "formulate" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Many think that it was formulated at the ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






