healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Fragrant – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. fragrant /ˈfreɪ.ɡrənt/. Thơm phưng phức, thơm ngát. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fragrant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/fragrant
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Fragrant là gì
FRAGRANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
FRAGRANT ý nghĩa, định nghĩa, FRAGRANT là gì: 1. with a pleasant smell: 2. with a pleasant smell: . Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Fragrant là gì? | Từ điển Anh - Việt
Từ 'fragrant' có nghĩa là có mùi thơm dễ chịu, thường dùng để miêu tả hương thơm tự nhiên của hoa hoặc tinh dầu. Người học nên lưu ý cách sử dụng trong câu ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Fragrant - Từ điển Anh - Việt
Fragrant. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. BrE & NAmE /´freɪgrənt/. Thông dụng. Tính từ. Thơm phưng phức, thơm ngát. Chuyên ngành. Xây dựng. thơm (dịu). Kinh ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
FRAGRANT - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
fragrant {tính} · thơm phức · thơm ngát · thơm · có mùi thơm ...
Nghĩa của từ fragrant, từ fragrant là gì? (từ điển Anh-Việt)
fragrant /'freigrənt/ nghĩa là: thơm phưng phức, thơm ngát... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fragrant, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
fragrant – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. fragrant /ˈfreɪ.ɡrənt/. Thơm phưng phức, thơm ngát. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fragrant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
FRAGRANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Phát âm của fragrant là gì? Xem định nghĩa của fragrant trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. fragility · fragment · fragmentary · fragrance. fragrant. frail.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Fragrant là gì, Nghĩa của từ Fragrant | Từ điển Anh - Việt
BrE & NAmE /´freɪgrənt/. Thông dụng. Tính từ. Thơm phưng phức, thơm ngát. Chuyên ngành. Xây dựng. thơm (dịu). Kinh tế. có hương vị. thơm. fragrant tobacco ...
thơm tho Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
DOL Dictionary. VIETNAMESE. thơm tho. thơm. word. ENGLISH. fragrant. ADJ. /ˈfreɪgrənt/. Thơm tho là có mùi như mùi hương của hoa, dễ chịu, làm cho thích ngửi.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






