healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Khô môi tiếng anh là gì? - chapped lips

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Chapped lips là gì 
  • Khô môi tiếng anh là gì? - chapped lips

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Dịch: Cô ấy thoa son dưỡng lên đôi môi khô nẻ. Từ đồng nghĩa. cracked lips. môi nứt nẻ. Họ từ vựng. adjective. chapped. bị nẻ. Thảo luận.

Tên miền: grimm.vn

Link: https://grimm.vn/tu-dien/kho-moi-tieng-anh-nghia-la-chapped-lips

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Chapped lips là gì

khô môi tiếng anh là gì? - chapped lips

khô môi tiếng anh là gì? - chapped lips

Dịch: Cô ấy thoa son dưỡng lên đôi môi khô nẻ. Từ đồng nghĩa. cracked lips. môi nứt nẻ. Họ từ vựng. adjective. chapped. bị nẻ. Thảo luận.

Tên miền: grimm.vn Đọc thêm

Môi Khô: Các Biện Pháp Khắc Phục Được Bác Sĩ Khuyên ...

Môi Khô: Các Biện Pháp Khắc Phục Được Bác Sĩ Khuyên ...

Một trong những nguyên nhân phổ biến gây khô môi là thiếu hụt một số loại vitamin nhất định. Ví dụ, thiếu hụt Vitamin B, đặc biệt là B2 ( ...

Tên miền: mountelizabeth.com.sg Đọc thêm

Chapped là gì? | Từ điển Anh - Việt

Chapped là gì? | Từ điển Anh - Việt

Chapped là tính từ chỉ tình trạng da bị nứt nẻ, khô ráp do mất độ ẩm, thường xuất hiện ở môi, tay. Từ này mô tả hiện tượng da mất nước và dễ tổn thương, ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

CHAPPED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHAPPED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHAPPED ý nghĩa, định nghĩa, CHAPPED là gì: 1. Chapped skin is sore, rough, and broken, especially because of cold weather: 2. Chapped skin is…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Chapped Lips (Cheilitis): Causes, Treatment & Prevention

Chapped Lips (Cheilitis): Causes, Treatment & Prevention

Chapped lips are the result of dry, cracked skin on your lips often due to cold or dry weather, sun exposure, frequently licking your lips or dehydration.

Tên miền: my.clevelandclinic.org Đọc thêm

Chapped lips

Chapped lips

When winter arrives, many people experience dry, cracked, and peeling lips due to the breakdown of the outer skin layer and inflammation. When lips are dry ...

Tên miền: vinmec.com Đọc thêm

Chapped Lips: Nguyên Nhân, Triệu Chứng và Cách Chữa ...

Chapped Lips: Nguyên Nhân, Triệu Chứng và Cách Chữa ...

Chủ đề chapped lips: Nứt nẻ môi là một vấn đề phổ biến mà nhiều người gặp phải, đặc biệt trong những ngày thời tiết khô hanh. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu ...

Tên miền: rdsic.edu.vn Đọc thêm

Phép dịch "chapped" thành Tiếng Việt

Phép dịch

nẻ, nứt nẻ là các bản dịch hàng đầu của "chapped" thành Tiếng Việt. ... Their chapped lips. trên những đôi môi nẻ của mọi người. OpenSubtitles2018.v3.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Chapped lips là gì? | Từ điển Anh - Việt

Chapped lips là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bản dịch của từ trong tiếng Việt. Không tìm thấy dữ liệu. Xin lỗi chúng tôi không tìm thấy từ Chapped-lips trong kho từ điển hiện tại. Quay về trang chủ. Yêu ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.