healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Kì – Wiktionary tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “kì”. 蘄: kỳ, kì, cần · 丌: kỉ, kỳ, kỷ, kì, cơ · 崎: khi, kỳ, kì · 亓: ngột, kỳ, kì · 枝: kỳ, kì, chi ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/k%C3%AC
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Kỳ là gì
Tra từ: kỳ - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Cành, nhánh cây. · 2. (Danh) Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là “chi”. · 3. (Danh) Chỉ chung hai tay và hai chân. · 4. (Danh) Lượng từ (đơn vị ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Kỳ – Wikipedia tiếng Việt
Kỳ (tiếng Trung: 岐; bính âm: Qí) là một vương quốc vào thời Ngũ Đại Thập Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Vương quốc vào thời kỳ đầu bao gồm các khu vực thuộc c ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
kì – Wiktionary tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “kì”. 蘄: kỳ, kì, cần · 丌: kỉ, kỳ, kỷ, kì, cơ · 崎: khi, kỳ, kì · 亓: ngột, kỳ, kì · 枝: kỳ, kì, chi ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tra từ: kì - Từ điển Hán Nôm
① Lạ, kì: 奇事 Chuyện lạ; 奇功 Kì công; ② Bất ngờ, đột ngột: 出奇製勝 Đánh thắng bất ngờ, dùng kế hay để thắng; ③ Lấy làm lạ: 引以爲奇 Lấy (đó) làm lạ; 不足爲奇 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "kỳ" - là gì?
nId. Thời hạn. Đến kỳ trả nợ. Kỳ thi. IIđg. Hẹn cho. Kỳ cho ba tháng phải trả. IIIp. Đến, tới. Làm cho kỳ được mới thôi. Cho kỳ được: cho đến thành công.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Kì - Từ điển Việt
khoảng thời gian nhất định xảy ra tương đối đều đặn của một hiện tượng tự nhiên nào đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đó theo quy định.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Ý nghĩa tên Kỳ, biệt danh và tên đệm hay cho tên Kỳ
Theo từ điển Hán - Việt, tên Kỳ có thể viết là 旂, gồm 10 nét, nghĩa là lá cờ, quân cờ. Bên cạnh đó, tên Kỳ còn chỉ sự tốt đẹp, may mắn. Đặc ...
Tên miền: voh.com.vn Đọc thêm
Chữ Kỳ trong tiếng Hán (期): Ý nghĩa, cách viết và từ vựng
Chữ Kỳ trong tiếng Hán là 期, phiên âm /qī/, mang ý nghĩa là “kỳ hạn, thời hạn, thời kỳ, khoá, kỳ học” hoặc “mong đợi, mong mỏi”. Đây là Hán tự có độ thông dụng ...
Tên miền: prepedu.com Đọc thêm
kỳ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Kỳ là khoảng thời gian nhất định xảy ra tương đối đều đặn của một hiện tượng tự nhiên nào đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đó theo quy định.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Kỳ (động cơ) – Wikipedia tiếng Việt
Trong động cơ piston, kỳ, hay còn gọi là thì hoặc hành trình (tiếng Anh: stroke), dùng để mô tả một pha trong chu trình của động cơ (ví dụ: kỳ nén, kỳ xả), ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






