healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Nữ tu – Wikipedia tiếng Việt
Nữ tu hay nữ tu sĩ là những người phụ nữ tự nguyện rời bỏ cuộc sống vật chất, xa lánh khỏi trần thế, sự đời để sống một cuộc sống khép kín, chuyên tâm cho ...
Tên miền: vi.wikipedia.org
Link: https://vi.wikipedia.org/wiki/N%E1%BB%AF_tu
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Nun là gì
NUN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
NUN ý nghĩa, định nghĩa, NUN là gì: 1. a member of a female religious group that lives in a convent: 2. a member of a female religious…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Nun - Từ điển Anh - Việt
'''nʌn'''/, Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô, (động vật học) chim áo dài, noun, noun,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Phép dịch "nun" thành Tiếng Việt
Phép dịch "nun" thành Tiếng Việt. nữ tu sĩ, bà xơ, xơ là các bản dịch hàng đầu của "nun" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: That touched nun brought me through it.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nữ tu – Wikipedia tiếng Việt
Nữ tu hay nữ tu sĩ là những người phụ nữ tự nguyện rời bỏ cuộc sống vật chất, xa lánh khỏi trần thế, sự đời để sống một cuộc sống khép kín, chuyên tâm cho ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Nghĩa của từ nun, từ nun là gì? (từ điển Anh-Việt)
nun /nʌn/ nghĩa là: bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô, (động vật học) chim áo dài... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ nun, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
nữ tu sĩ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- Nun là một người phụ nữ đã cam kết theo đời sống tôn giáo và sống trong một cộng đồng nữ tu. Nuns thường cam kết cô độc, trung thành với đức tin và dành thời ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
nun
Danh từ. nun (số nhiều nuns). Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô. (Động vật học) Chim áo dài. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nun”, trong Việt–Việt ( ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
NUN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Phát âm của nun là gì? Xem định nghĩa của nun trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. numerator · numerical · numerically · numerous. nun. nunnery · nuptial · nurse.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
đạo cô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
- Nun (ni cô, đạo cô): những phụ nữ tu hành trong một tu viện liên quan đến tôn giáo của mình, tuân theo những lời khấn nguyện nghiêm ngặt và lối sống khiết ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Nun: Khám Phá Khả Năng Của Từ Tương Đối Đặc Biệt ...
Nun Là Gì? Trong tiếng Đức, “nun” được sử dụng như một trạng từ chỉ thời gian, có nghĩa là “bây giờ” hoặc “hiện tại”.
Tên miền: duhoc.apec.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






