healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Phép dịch "mắt cá chân" thành Tiếng Anh
Phép dịch "mắt cá chân" thành Tiếng Anh. ankle, talocrural joint là các bản dịch hàng đầu của "mắt cá chân" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Tôi đỡ lấy mắt cá ...
Tên miền: vi.glosbe.com
Link: https://vi.glosbe.com/vi/en/m%E1%BA%AFt%20c%C3%A1%20ch%C3%A2n
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Mắt cá chân tiếng anh
mắt cá chân Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Mắt cá chân: ankle. Móng chân: toenail. Gót chân: heel. Danh sách từ mới nhất: Xem chi tiết. Từ liên quan. bàn chân · gót chân · lòng ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
What is ""mắt cá chân"" in American English and how to ...
What is ""mắt cá chân"" in American English and how to say it? · mắt cá chân · ankle. mắt cá chân-ankle.svg. Start ...
Tên miền: languagedrops.com Đọc thêm
Phép dịch "mắt cá chân" thành Tiếng Anh
Phép dịch "mắt cá chân" thành Tiếng Anh. ankle, talocrural joint là các bản dịch hàng đầu của "mắt cá chân" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Tôi đỡ lấy mắt cá ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
What is the translation of "mắt cá chân" in English?
Find all translations of mắt cá chân in English like ankle and many others.
ANKLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
mắt cá chân. She has broken her ankle. (Bản dịch của ankle từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví dụ của ankle. ankle. The ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Tiếng Anh theo chủ đề: Các bộ phận cơ thể con người.
1. Ankle: Mắt Cá Chân · 2. Arm: Tay · 3. Back: Lưng · 4. Beard: Râu · 5. Big Toe: Ngón Chân Cái · 6. Blood: Máu · 7. Bones: Xương · 8. Bottom (Tiếng Lóng: Bum): Mông
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
ANKLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
ANKLE ý nghĩa, định nghĩa, ANKLE là gì: 1. the joint (= place where two bones are connected) between the foot and the leg, or the thin part…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Mắt cá chân tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt
mắt cá chân — (formal) ankle; (informal) ankle joint. danh từ. Mắt cá chân là khớp nối giữa cẳng chân và bàn chân, gồm xương, gân và dây chằng, chịu trọng lượ ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
bệnh mắt cá chân Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Chúng ta cùng phân biệt plantar corn và plantar wart nha! - bệnh mắt cá chân (plantar corn): xuất hiện các vết như vết chai dưới lòng bàn chân, đau khi tác động ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






