healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Phép dịch "tía tô" thành Tiếng Anh
perilla, shiso là các bản dịch hàng đầu của "tía tô" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Nếu có ít đường thì mình làm được nước tía tô nữa... ↔ With a bit of sugar I ...
Tên miền: vi.glosbe.com
Link: https://vi.glosbe.com/vi/en/t%C3%ADa%20t%C3%B4
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Lá tía tô tiếng anh
Lá Tía Tô (Vietnamese Perilla)
Lá Tía Tô or Vietnamese Perilla is a common peppery herb eaten fresh and used to wrap fish and meat. Known to cleanse the blood.
Tên miền: trueloveseeds.com Đọc thêm
cây tía tô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
cây tía tô kèm nghĩa tiếng anh shiso, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Perilla Frutescens Seeds, Hạt giống Tía Tô Viet NAM ...
Perilla Frutescens Seeds, Hạt giống Tía Tô Viet NAM, Asian Herb Non-GMO Rau Tia to Vietnamese Herb, LÁ TÍA TÔ (Vietnamese Perilla). Perilla Frutescens Seeds ...
Tên miền: amazon.com Đọc thêm
Nghĩa của "cây tía tô" trong tiếng Anh - Bab.la
Nghĩa của "cây tía tô" trong tiếng Anh. cây tía tô {danh}. EN. volume_up. perilla. Bản dịch. VI. cây tía tô {danh từ}. 1. thực vật học. volume_up · perilla { ...
Shiso
Shiso (紫蘇), is a cultigen of Perilla frutescens, a herb in the mint family Lamiaceae. It is native to the mountainous regions of China and India.
Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm
rau tía tô tím Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
ENGLISH. purple perilla. NOUN. /ˈpɜrpəl perilla/. Chinese basil, shiso. Rau tía tô tím là cây thảo, lá mọc đối, mép khía răng, mặt dưới tím tía, có lông nhám,..
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Phép dịch "tía tô" thành Tiếng Anh
perilla, shiso là các bản dịch hàng đầu của "tía tô" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Nếu có ít đường thì mình làm được nước tía tô nữa... ↔ With a bit of sugar I ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Perilla frutescens
crispa – also called shiso or tía tô. P. frutescens var. hirtella – also called lemon perilla. The genome of a dark-leaved domesticated variety has been ...
Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm
Cây Tía Tô trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.
Có hai mỹ từ thường được sử dụng để chỉ cây tía tô trong tiếng Anh. PERILLA hay SHISO. Tuy nhiên trong google dịch, tía tô lại được dịch thành MELISSA. Vậy sự ...
Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






