Lá tía tô tiếng Anh là gì? Nghĩa và cách dùng từ “lá tía tô” chuẩn xác

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Lá tía tô tiếng Anh là perilla leaf, được dùng rộng rãi trong ẩm thực và y học. Bài viết giải thích ý nghĩa, cách phát âm và ví dụ sử dụng lá tía tô tiếng Anh.

Lá Tía Tô (Vietnamese Perilla)

Lá Tía Tô (Vietnamese Perilla)

Lá Tía Tô or Vietnamese Perilla is a common peppery herb eaten fresh and used to wrap fish and meat. Known to cleanse the blood.

Tên miền: trueloveseeds.com Đọc thêm

cây tía tô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây tía tô Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cây tía tô kèm nghĩa tiếng anh shiso, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Perilla Frutescens Seeds, Hạt giống Tía Tô Viet NAM ...

Perilla Frutescens Seeds, Hạt giống Tía Tô Viet NAM ...

Perilla Frutescens Seeds, Hạt giống Tía Tô Viet NAM, Asian Herb Non-GMO Rau Tia to Vietnamese Herb, LÁ TÍA TÔ (Vietnamese Perilla). Perilla Frutescens Seeds ...

Tên miền: amazon.com Đọc thêm

Nghĩa của "cây tía tô" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Nghĩa của "cây tía tô" trong tiếng Anh. cây tía tô {danh}. EN. volume_up. perilla. Bản dịch. VI. cây tía tô {danh từ}. 1. thực vật học. volume_up · perilla { ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Shiso

Shiso

Shiso (紫蘇), is a cultigen of Perilla frutescens, a herb in the mint family Lamiaceae. It is native to the mountainous regions of China and India.

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

rau tía tô tím Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

rau tía tô tím Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ENGLISH. purple perilla. NOUN. /ˈpɜrpəl perilla/. Chinese basil, shiso. Rau tía tô tím là cây thảo, lá mọc đối, mép khía răng, mặt dưới tím tía, có lông nhám,..

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Phép dịch "tía tô" thành Tiếng Anh

Phép dịch

perilla, shiso là các bản dịch hàng đầu của "tía tô" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Nếu có ít đường thì mình làm được nước tía tô nữa... ↔ With a bit of sugar I ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Perilla frutescens

Perilla frutescens

crispa – also called shiso or tía tô. P. frutescens var. hirtella – also called lemon perilla. The genome of a dark-leaved domesticated variety has been ...

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

Cây Tía Tô trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.

Cây Tía Tô trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.

Có hai mỹ từ thường được sử dụng để chỉ cây tía tô trong tiếng Anh. PERILLA hay SHISO. Tuy nhiên trong google dịch, tía tô lại được dịch thành MELISSA. Vậy sự ...

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây