healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Phép dịch "uống thuốc giảm đau" thành Tiếng Anh

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Thuốc giảm đau tiếng anh 
  • Phép dịch "uống thuốc giảm đau" thành Tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Phép dịch "uống thuốc giảm đau" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Ông đã uống thuốc giảm đau chưa? ↔ It's time for your painkillers.

Tên miền: vi.glosbe.com

Link: https://vi.glosbe.com/vi/en/u%E1%BB%91ng%20thu%E1%BB%91c%20gi%E1%BA%A3m%20%C4%91au

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Thuốc giảm đau tiếng anh

thuốc giảm đau Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

thuốc giảm đau Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Painkiller: Một loại thuốc giảm đau. Ví dụ: Anh ấy uống một viên giảm đau sau khi bị đau đầu. (He took a painkiller after ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

PAINKILLER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAINKILLER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

a drug that is used to reduce or remove physical pain: The body produces chemicals that are natural painkillers. Từ đồng nghĩa. analgesic specialized.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Phép dịch "thuốc giảm đau" thành Tiếng Anh

Phép dịch

sedative, alleviator, anodyne là các bản dịch hàng đầu của "thuốc giảm đau" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Anh ấy vừa được tiêm thuốc giảm đau. ↔ He's had a ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

THUỐC GIẢM ĐAU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab ...

THUỐC GIẢM ĐAU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab ...

Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "thuốc giảm đau" trong Anh · open_in_new Dẫn đến source · warning Yêu cầu chỉnh sửa. painkillers. Auto-detect, Tiếng ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

PAINKILLER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PAINKILLER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của painkiller – Từ điển tiếng Anh–Việt. painkiller. noun. Add to word list Add to word list. ○. a drug etc which lessens or removes pain. thuốc giảm ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

What is ""thuốc giảm đau"" in American English and how to ...

What is

What is ""thuốc giảm đau"" in American English and how to say it? · thuốc giảm đau · painkiller. thuốc giảm đau-painkiller.svg. Start ...

Tên miền: languagedrops.com Đọc thêm

Phép dịch "uống thuốc giảm đau" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "uống thuốc giảm đau" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Ông đã uống thuốc giảm đau chưa? ↔ It's time for your painkillers.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Thuốc giảm đau – Wikipedia tiếng Việt

Thuốc giảm đau – Wikipedia tiếng Việt

Anh túc như trong ảnh này cung cấp nguyên liệu để làm loại thuốc giảm đau gọi là opiate. Thuốc giảm đau có nhiều loại, khác nhau ở những điểm lợi hại. Phân ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

TỪ VỰNG VỀ THUỐC TRONG TIẾNG ANH Antibiotic /' ...

TỪ VỰNG VỀ THUỐC TRONG TIẾNG ANH Antibiotic /' ...

TƯ VƯNG VỀ THUỐC TRONG TIẾNG ANH Antibiotic /'æntibai'ɔtik/: thuốc kháng sinh Pain reliever /pein ri'li:v/: thuốc giảm đau Fever reducer /'fi:v ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.