healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Rupture

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Rupture là gì 
  • Rupture

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

rupture /ˈrəpt.ʃɜː/. Sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn. a rupture of diplomatic relations between two countries — sự cắt đứt quan hệ ...Jump to

Tên miền: vi.wiktionary.org

Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/rupture

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Rupture là gì

Nghĩa của từ Rupture - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rupture - Từ điển Anh - Việt

Sự gẫy, sự vỡ, sự đứt (cái gì). the rupture of a blood-vessel: sự đứt một mạch máu: the rupture of a membrane: sự thủng màng: the rupture of a seed-pod ...Jump to

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

RUPTURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RUPTURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RUPTURE ý nghĩa, định nghĩa, RUPTURE là gì: 1. to (cause something to) explode, break, or tear: 2. If you rupture yourself, you break apart…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

rupture

rupture

rupture /ˈrəpt.ʃɜː/. Sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn. a rupture of diplomatic relations between two countries — sự cắt đứt quan hệ ...Jump to

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ rupture, từ rupture là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ rupture, từ rupture là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: rupture ; sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn. a · of diplomatic relations between two countries. sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai ...Jump to

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

RUPTURE

RUPTURE

Exemples: Y học: "Rupture de la rate" có nghĩa là "sự vỡ lách". Sự đứt, sự cắt đứt: "Rupture de filament" có nghĩa là "sự đứt dây tóc (bóng đèn điện)". Sự phân ...Jump to

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

rupture nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

rupture nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

1. vỡ, rách. an instance of breaking or bursting suddenly and completely. Ví dụ: •. The sudden pressure caused a rupture in ...Jump to

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

rupture - ZIM Dictionary

rupture - ZIM Dictionary

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Sự vỡ hoặc tách rời đột ngột, đặc biệt trong bối cảnh y học ...

Sự vỡ hoặc tách rời đột ngột, đặc biệt trong bối cảnh y học ...

Ngoài ra rupture còn có nghĩa là Sự chia rẽ hoặc mất liên kết đột ngột, Sự đứt gãy hoặc vỡ trong cơ thể hoặc vật thể ...Jump to

Tên miền: grimm.vn Đọc thêm

Bản dịch của rupture – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của rupture – Từ điển tiếng Anh–Việt

Phát âm của rupture là gì? Xem định nghĩa của rupture trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. running · runny · runway · rupee. rupture. rural · ruse · rush · rush ...Jump to

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.